Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 出 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (しゅつ) – tham gia, có mặt.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

しゅつ

支出ししゅつ

出世しゅっせ

出勤しゅっきん

出産しゅっさん

提出ていしゅつ

Từ có chứa Kanji 出

16 mục hiển thị

しゅつ

tham gia, có mặt

Hán Việt: xuất

会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する

Tham gia cuộc họp

支出

ししゅつ

chi phí, khoản chi / Chi tiêu

Hán Việt: CHI XUẤT

銀行での手続きについて「支出」を使って話した。

Tôi dùng “支出” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

出世

しゅっせ

Thăng tiến

Hán Việt: XUẤT THẾ

出世が早い。

Thăng tiến nhanh.

出勤

しゅっきん

Đi làm

Hán Việt: XUẤT CẦN

毎朝8時に出勤する。

Mỗi sáng đi làm lúc 8 giờ.

出産

しゅっさん

Sinh đẻ

Hán Việt: XUẤT SẢN

無事に出産した。

Đã sinh đẻ mẹ tròn con vuông.

提出

ていしゅつ

nộp, trình

この資料では、提出について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nộp, trình.

演出

えんしゅつ

Đạo diễn, dàn dựng (sân khấu, phim ảnh, sự kiện); thể hiện, trình bày (có chủ đích)

Hán Việt: DIỄN XUẤT

この映画の演出は斬新で、観客を魅了した。

Cách đạo diễn bộ phim này rất mới lạ và đã làm say đắm khán giả.

退出

たいしゅつ

Rời khỏi phòng

Hán Việt: Thoái Xuất

会議室(かいぎしつ)から退出(たいしゅつ)する。

Rời khỏi phòng họp.

続出

ぞくしゅつ

Xảy ra liên tiếp

Hán Việt: Tục Xuất

熱中症(ねっちゅうしょう)の患者(かんじゃ)が続出(ぞくしゅつ)した。

Bệnh nhân bị sốc nhiệt xảy ra liên tiếp.

外出

がいしゅつ

Ra ngoài

Hán Việt: Ngoại Xuất

夜間(やかん)の外出(がいしゅつ)を控える(ひかえる)。

Hạn chế ra ngoài vào ban đêm.

放出

ほうしゅつ

Phát ra / Giải phóng

Hán Việt: Phóng Xuất

熱(ねつ)を放出(ほうしゅつ)する。

Tỏa nhiệt (giải phóng nhiệt).

輸出

ゆしゅつ

Xuất khẩu

Hán Việt: Thâu Xuất

車(くるま)を輸出(ゆしゅつ)する。

Xuất khẩu ô tô.

流出

りゅうしゅつ

Sự rò rỉ (thông tin, dữ liệu), sự chảy ra, sự thất thoát (vốn, tài nguyên).

Hán Việt: Lưu Xuất

顧客の個人情報が大量に流出した事件が報道された。

Vụ việc thông tin cá nhân của khách hàng bị rò rỉ với số lượng lớn đã được báo cáo.

露出

ろしゅつ

Sự lộ ra, sự phơi bày (thường ám chỉ các yếu tố nguy hiểm như dây điện trần, cốt thép lộ ra)

Hán Việt: Lộ xuất

露出した電線は感電の危険があるため、すぐに処置が必要です。

Dây điện bị lộ ra có nguy cơ điện giật, cần xử lý ngay lập tức.

検出

けんしゅつ

Phát hiện, dò tìm, kiểm tra ra (lỗi, virus, sự bất thường, v.v.)

Hán Việt: KIỂM XUẤT

サーバーログを分析した結果、新たなセキュリティ上の脆弱性が検出されました。

Sau khi phân tích log server, một lỗ hổng bảo mật mới đã được phát hiện.

出血

しゅっけつ

Chảy máu, xuất huyết

Hán Việt: Xuất Huyết

交通事故の患者は大量出血で意識不明の状態です。

Bệnh nhân tai nạn giao thông đang trong tình trạng bất tỉnh do xuất huyết lớn.

Cách học chữ 出

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...