別
べつ
khác, riêng biệt
Hán Việt: biệt
別の部屋(べつのへや)に移動(いどう)します
Tôi sẽ chuyển sang phòng khác
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 別 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 別 (べつ) – khác, riêng biệt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
別 → べつ
区別 → くべつ
差別 → さべつ
別状 → べっしょう
別荘 → べっそう
別に → べつに
16 mục hiển thị
べつ
khác, riêng biệt
Hán Việt: biệt
別の部屋(べつのへや)に移動(いどう)します
Tôi sẽ chuyển sang phòng khác
くべつ
Phân biệt
Hán Việt: Biệt
区別(くべつ)がつかない。
Không phân biệt được.
さべつ
Phân biệt đối xử
Hán Việt: Si Biệt
性別(せいべつ)による差別(さべつ)をなくす。
Loại bỏ sự phân biệt đối xử theo giới tính.
さべつ
Phân biệt đối xử
Hán Việt: SA BIỆT
人種差別をなくす。
Xóa bỏ phân biệt chủng tộc.
べっしょう
trạng thái khác thường, bất thường
Hán Việt: biệt trạng
病気の別状(べっしょう)を調べる
kiểm tra tình trạng bệnh khác thường
べっそう
biệt thự nghỉ dưỡng, nhà nghỉ riêng
べつに
không đặc biệt, không hẳn; thường dùng với phủ định
べつ〜
khác, riêng ~
〜べつ
theo từng ~, phân loại theo ~
むさべつ
không phân biệt, bừa bãi
Hán Việt: VÔ
その事件では、無差別に人が襲われた。
Trong vụ việc đó, người ta bị tấn công một cách bừa bãi không phân biệt.
そうべつかい
tiệc chia tay; buổi gặp mặt tiễn người rời công ty, trường hoặc nơi ở
さんぎょうべつ
theo từng ngành công nghiệp hoặc lĩnh vực kinh tế
ねんだいべつ
theo từng nhóm tuổi; theo từng thập niên/thời kỳ, tùy cách phân loại dữ liệu
こべつたいおう
Xử lý/ứng phó riêng biệt, giải quyết từng trường hợp cụ thể (không theo quy trình chung)
Hán Việt: Cá biệt đối ứng
この度のお客様のクレームは、個別対応が必要です。
Khiếu nại lần này của khách hàng cần được xử lý riêng biệt.
べつに~ない
không đặc biệt..., không... lắm
Hán Việt: BIỆT
別に怒っているわけではない。
Tôi không đặc biệt là đang giận.
ごみをぶんべつする
phân loại rác
Hán Việt: PHÂN BIỆT
市のルールに従って、ごみを分別する。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ごみを分別する”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.