義務
ぎむ
Nghĩa vụ
Hán Việt: NGHĨA VỤ
義務を果たす。
Hoàn thành nghĩa vụ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 務 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 義務 (ぎむ) – Nghĩa vụ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
義務 → ぎむ
放務 → ほうむ
勤務 → きんむ
任務 → にんむ
事務 → かむがい
務まる → つとまる
15 mục hiển thị
ぎむ
Nghĩa vụ
Hán Việt: NGHĨA VỤ
義務を果たす。
Hoàn thành nghĩa vụ.
ほうむ
Tư pháp / Việc bộ tư pháp
Hán Việt: Pháp Vụ
法務(ほうむ)省(しょう)の仕事(しごと)。
Công việc của Bộ Tư pháp.
きんむ
Làm việc / Công vụ
Hán Việt: Cần Vụ
会社(かいしゃ)での勤務(きんむ)時間(じかん)。
Thời gian làm việc ở công ty.
にんむ
Nhiệm vụ, trọng trách.
Hán Việt: Nhiệm Vụ
前職では、新規プロジェクトの立ち上げが私の主な任務でした。
Ở công việc trước, khởi động dự án mới là nhiệm vụ chính của tôi.
かむがい
công việc văn phòng
Hán Việt: công vụ
事務をしています
Tôi đang làm công việc văn phòng
つとまる
Đảm đương được
Hán Việt: VỤ
私にこの仕事が務まるだろうか。
Liệu tôi có đảm đương được công việc này không?
つとめる
giữ vai trò, phục vụ với tư cách
仕事や日常生活で、務める場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống giữ vai trò, phục vụ với tư cách.
きんむち
Nơi làm việc, địa điểm làm việc
Hán Việt: Cần Vụ Địa
希望の勤務地はございますか?
Bạn có mong muốn về địa điểm làm việc không?
がいむしょう
Bộ Ngoại giao Nhật Bản
ざいむしょう
Bộ trưởng Tài chính; cách gọi rút gọn của 財務大臣
ざいむしょう
Bộ Tài chính Nhật Bản
ぜいむしょ
cơ quan thuế; văn phòng thuế phụ trách một khu vực
がいむだいじん
Bộ trưởng Ngoại giao
はちじかんきんむ
làm việc tám tiếng
Hán Việt: BÁT THỜI GIAN CẦN VỤ
求人情報を見て、「八時間勤務」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “八時間勤務”.
かいしゃのじむいん
nhân viên văn phòng/công ty
Hán Việt: HỘI XÃ SỰ VỤ VIÊN
求人情報を見て、「会社の事務員」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “会社の事務員”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.