医療
いりょう
Y tế
Hán Việt: Y liệu
高度(こうど)な医療(いりょう)を受ける(うける)。
Tiếp nhận y tế trình độ cao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 医 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 医療 (いりょう) – Y tế.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
医療 → いりょう
医療費 → いりょうひ
医療食 → いりょうしょく
医薬品 → いやくひん
医療用 → いりょうよう
医療器具 → いりょうきぐ
10 mục hiển thị
いりょう
Y tế
Hán Việt: Y liệu
高度(こうど)な医療(いりょう)を受ける(うける)。
Tiếp nhận y tế trình độ cao.
いりょうひ
chi phí y tế
Hán Việt: Y LIỆU PHÍ
けがの治療で、思ったより医療費がかかった。
Việc điều trị chấn thương tốn chi phí y tế nhiều hơn tôi nghĩ.
いりょうしょく
Thức ăn điều trị / Chế độ ăn kiêng theo y tế / Thức ăn dùng cho người bệnh (ví dụ: thức ăn cho người tiểu đường, người suy thận).
Hán Việt: Y liệu thực
この患者さんには、塩分を控えた医療食が提供されます。
Bệnh nhân này sẽ được cung cấp thức ăn điều trị hạn chế muối.
いやくひん
Thuốc men, dược phẩm, sản phẩm y tế (được cấp phép)
Hán Việt: Y Dược Phẩm
この医薬品は、まれに重篤な副作用を引き起こす可能性があります。
Loại dược phẩm này có thể hiếm khi gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng.
いりょうよう
dùng cho y tế; được thiết kế hoặc sản xuất để sử dụng trong chăm sóc, điều trị
これは家庭用ではなく、医療用の機器です。
Đây không phải thiết bị gia dụng mà là thiết bị dùng trong y tế.
いりょうきぐ
Dụng cụ y tế, thiết bị y tế
Hán Việt: Y liệu khí cụ
緊急手術のため、全ての医療器具が準備された。
Để phẫu thuật cấp cứu, tất cả các dụng cụ y tế đã được chuẩn bị.
ますいかい
Bác sĩ gây mê
Hán Việt: Ma Tuý Khoa Y
麻酔科医は、手術中の患者の全身管理を担当します。
Bác sĩ gây mê chịu trách nhiệm quản lý toàn thân bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật.
かかりつけい
Bác sĩ gia đình, bác sĩ quen thuộc, bác sĩ điều trị chính (primary care physician)
Hán Việt: Y sĩ thường trực
普段、診てもらっているかかりつけ医はいらっしゃいますか?
Anh/chị có bác sĩ gia đình hay bác sĩ quen thuộc nào khám bệnh thường xuyên không ạ?
いしのしんさつをうける
đi khám, được bác sĩ khám
Hán Việt: Y SƯ CHẨN SÁT THỤ
体調を説明するとき、「医師の診察を受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “医師の診察を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はやめにいしゃにかかる
đi khám sớm
Hán Việt: TẢO Y GIẢ
体調を説明するとき、「早めに医者にかかる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “早めに医者にかかる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.