許可
きょか
Cho phép
Hán Việt: Hứa Khắc
許可(きょか)証(しょう)。
Giấy phép.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 可 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 許可 (きょか) – Cho phép.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
許可 → きょか
可能 → かのう
不可 → ふか
可愛 → かわいい
可愛い → かわいい
不可能 → ふかのう
13 mục hiển thị
きょか
Cho phép
Hán Việt: Hứa Khắc
許可(きょか)証(しょう)。
Giấy phép.
かのう
Khả năng / Có thể
Hán Việt: Khắc Năng
可能(かのう)な限り(かぎり)頑張る(がんばる)。
Cố gắng hết mức có thể.
ふか
Không thể, không được phép, không được chấp nhận
Hán Việt: Bất khả
申し訳ございませんが、その日は満席のためご予約不可となっております。
Rất xin lỗi quý khách, ngày đó chúng tôi đã kín chỗ nên không thể nhận đặt bàn.
かわいい
dễ thương, yêu kiều
Hán Việt: khả ái
この子犬は可愛い(このこいぬはかわいい)
Chú chó con này dễ thương
かわいい
Đáng yêu
Hán Việt: Khắc Ái
可愛い(かわいい)猫(ねこ)。
Con mèo đáng yêu.
ふかのう
không thể, bất khả thi
むきょか
không được phép, không có giấy phép
きょかしょう
giấy phép; giấy tờ chứng minh đã được cho phép
かねんごみ
rác cháy được
Hán Việt: KHẢ NHIÊN
今日は可燃ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “可燃ごみ”.
かわいがる
Yêu thương
Hán Việt: Khắc Ái
後輩(こうはい)を可愛がる(かわいがる)。
Yêu thương (quan tâm) hậu bối.
にゅうじょうきょか
Giấy phép vào cửa/vào công trường; sự cho phép vào.
Hán Việt: Nhập Trường Hứa Khả
作業員は、入場許可がなければ現場に入ることができません。
Công nhân không thể vào công trường nếu không có giấy phép vào cửa.
ふかのう
không thể, không có khả năng
Hán Việt: BẤT
この量の仕事を一日で終わらせるのは不可能だ。
Hoàn thành khối lượng công việc này trong một ngày là không thể.
かのうせいをためす
thử khả năng, kiểm tra tính khả thi
Hán Việt: KHẢ NĂNG TÍNH
新しい市場で売れる可能性を試すために、小規模で販売した。
Để thử khả năng bán được ở thị trường mới, chúng tôi bán thử ở quy mô nhỏ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.