同
どう
cùng, giống nhau
Hán Việt: đồng
この仕事は一人では大変なので、同僚に(たすけて)もらった
Công việc này khó khăn khi làm một mình, nên tôi đã nhờ đồng nghiệp giúp đỡ
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 同 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 同 (どう) – cùng, giống nhau.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
同 → どう
同僚 → どうりょう
合同 → ごうどう
同意 → どうい
同感 → どうかん
同情 → どうじょう
16 mục hiển thị
どう
cùng, giống nhau
Hán Việt: đồng
この仕事は一人では大変なので、同僚に(たすけて)もらった
Công việc này khó khăn khi làm một mình, nên tôi đã nhờ đồng nghiệp giúp đỡ
どうりょう
đồng nghiệp
Hán Việt: ĐỒNG LIÊU
職場で「同僚」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “同僚” ở nơi làm việc.
ごうどう
chung, phối hợp
三つの会社が合同でイベントを開いた。
Ba công ty đã cùng tổ chức sự kiện.
どうい
đồng ý
Hán Việt: đồng ý
彼は私の計画に同意した。
Anh ấy đã đồng ý với kế hoạch của tôi.
どうかん
Đồng cảm
Hán Việt: Đồng Cảm
君(きみ)の意見(いけん)に同感(どうかん)だ。
Tôi đồng cảm với ý kiến của cậu.
どうじょう
đồng cảm, thương cảm
この資料では、同情について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đồng cảm, thương cảm.
どうよう
Giống nhau
Hán Việt: ĐỒNG DẠNG
前回と同様の方法でやる。
Làm bằng phương pháp giống như lần trước.
こんどう
Nhầm lẫn, lẫn lộn, đánh đồng
Hán Việt: HỖN ĐỒNG
仕事とプライベートを混同してはいけません。
Không được nhầm lẫn giữa công việc và đời tư.
どうこう
Đồng hành / Đi cùng
Hán Việt: Đồng Hạnh
社長(しゃちょう)に出張(しゅっちょう)に同行(どうこう)する。
Đi cùng giám đốc đi công tác.
いちどう
Toàn thể
Hán Việt: Nhất Đồng
社員(しゃいん)一同(いちどう)より。
Từ toàn thể nhân viên.
さんどう
Đồng tình, tán thành (với một ý kiến, quan điểm, triết lý).
Hán Việt: Tán Đồng
私は貴社の企業理念に深く賛同し、その実現に貢献したいと考えております。
Tôi hoàn toàn tán đồng với triết lý kinh doanh của quý công ty và mong muốn được cống hiến vào việc thực hiện nó.
どうりょう
đồng nghiệp
どう〜
cùng ~, đồng ~; chỉ sự giống nhau về nhóm, thời điểm hoặc thuộc tính
おないどし
cùng tuổi; sinh cùng năm hoặc có cùng độ tuổi
どうぎょうしゃ
người cùng nghề, doanh nghiệp cùng ngành
どうせだい
cùng thế hệ, cùng lứa tuổi
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.