固体
こたい
Thể rắn
Hán Việt: Cố
氷(こおり)は水の(みずの)固体(こたい)だ。
Băng là thể rắn của nước.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 固 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 固体 (こたい) – Thể rắn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
固体 → こたい
固まる → かたまる
固める → かためる
頑固な → がんこな
固形物 → こけいぶつ
頭が固い → あたまがかたい
12 mục hiển thị
こたい
Thể rắn
Hán Việt: Cố
氷(こおり)は水の(みずの)固体(こたい)だ。
Băng là thể rắn của nước.
かたまる
Cứng lại / Đông lại
Hán Việt: Cố
方針(ほうしん)が固まる(かたまる)。
Phương châm đã được chốt (đông cứng lại).
かためる
Làm cho cứng / Củng cố
Hán Việt: Cố
方針(ほうしん)を固める(かためる)。
Củng cố (chốt) phương châm.
がんこな
Ngoan cố, bảo thủ
Hán Việt: NGOAN CỐ
頑固な老人。
Ông lão ngoan cố.
こけいぶつ
Vật thể rắn, thức ăn đặc.
Hán Việt: Cố Hình Vật
嚥下機能が低下したご利用者には、固形物の摂取が難しい場合があります。
Đối với người sử dụng dịch vụ có chức năng nuốt suy giảm, việc ăn thức ăn đặc có thể khó khăn.
かためる
làm cứng; củng cố hoặc làm cho một quyết định, nền tảng trở nên chắc chắn
雪を足で踏んで固めて道を作った。
Chúng tôi giẫm chặt tuyết để tạo thành lối đi.
かたまる
trở nên cứng, đông lại; cũng dùng khi người hoặc nhóm tụ lại
冷蔵庫に入れると、チョコレートがすぐ固まる。
Cho vào tủ lạnh thì sô-cô-la nhanh chóng đông cứng lại.
あたまがかたい
cứng đầu, bảo thủ
Hán Việt: ĐẦU CỐ
父は少し頭が固く、新しい働き方をなかなか認めない。
Bố tôi hơi bảo thủ, mãi không chịu chấp nhận cách làm việc mới.
つきがため
Sự đầm (bê tông), sự đầm nén, sự lèn chặt (đất, vật liệu). Trong ngữ cảnh đổ bê tông, nó chỉ quá trình đầm, rung để loại bỏ bọt khí và đảm bảo bê tông đặc chắc.
Hán Việt: Đột Cố
コンクリートの突き固めが不十分だと、強度不足やコールドジョイントの原因となる。
Việc đầm bê tông không đủ có thể gây ra thiếu cường độ và các mối nối nguội.
こていかなぐ
Kẹp cố định, phụ kiện cố định (cho giàn giáo, vật liệu)
Hán Việt: Cố Định Kim Cụ
足場の固定金具が緩んでいないか、毎日確認してください。
Hãy kiểm tra hàng ngày xem các kẹp cố định của giàn giáo có bị lỏng không.
こっせつこてい
Cố định xương gãy, nẹp/bó bột xương gãy.
Hán Việt: Cốt chiết cố định
転落事故による大腿骨骨折のため、緊急で骨折固定術が行われた。
Do gãy xương đùi bởi tai nạn ngã, phẫu thuật cố định xương gãy đã được tiến hành khẩn cấp.
あたまがかたい
cứng nhắc; khó tiếp nhận cách nghĩ mới
父は少し頭が固くて新しい方法を嫌う。
Bố tôi hơi cứng nhắc và không thích cách làm mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.