Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 定 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: – định, quyết định, sắp xếp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

一定いってい

仮定かてい

定価ていか

勘定かんじょう

改定かいてい

肯定こうてい

Từ có chứa Kanji 定

16 mục hiển thị

định, quyết định, sắp xếp

Hán Việt: định

予定(よてい)通り進行(しんこう)する

Tiến hành theo kế hoạch

一定

いってい

nhất định, cố định, không đổi trong phạm vi nào đó / Cố định / Nhất định

Hán Việt: NHẤT ĐỊNH

室温を一定に保ってください。

Hãy giữ nhiệt độ phòng ở mức cố định.

仮定

かてい

Giả định

Hán Việt: GIẢ ĐỊNH

仮定の話をする。

Nói chuyện giả định.

定価

ていか

Giá cố định, giá niêm yết

Hán Việt: ĐỊNH GIÁ

定価で買う。

Mua bằng giá niêm yết.

勘定

かんじょう

Thanh toán, tính tiền

Hán Việt: KHÁM ĐỊNH

お勘定をお願いします。

Vui lòng cho tôi thanh toán.

改定

かいてい

sửa đổi, điều chỉnh lại quy định/giá cả

Hán Việt: CẢI ĐỊNH

価格を改定する。

Sửa đổi (cập nhật) giá cả.

肯定

こうてい

Khẳng định

Hán Việt: Khẳng Định

意見(いけん)を肯定(こうてい)する。

Khẳng định ý kiến.

安定

あんてい

Ổn định

Hán Việt: An Định

生活(せいかつ)が安定(あんてい)する。

Cuộc sống ổn định.

設定

せってい

thiết lập

この資料では、設定について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thiết lập.

推定

すいてい

Ước tính, phỏng đoán, suy đoán

Hán Việt: SUY ĐỊNH

現在の日本の人口は、約1億2千万と推定されている。

Dân số hiện tại của Nhật Bản được ước tính khoảng 120 triệu người.

判定

はんてい

Phán định, phán quyết, đánh giá, nhận định

Hán Việt: PHÁN ĐỊNH

スポーツの試合で、審判が公平な判定を下した。

Trong trận đấu thể thao, trọng tài đã đưa ra phán quyết công bằng.

測定

そくてい

Đo lường, đo đạc, sự đo lường

Hán Việt: TRẮC ĐỊNH

体温を測定する。

Đo nhiệt độ cơ thể.

定着

ていちゃく

Sự định hình, sự ổn định, sự ăn sâu bám rễ, sự trở nên cố định.

Hán Việt: ĐỊNH TRỨ

新しい学習方法が学生たちの間に定着してきた。

Phương pháp học tập mới đã dần được định hình và ổn định trong các học sinh.

確定

かくてい

Xác định, ấn định, quyết định (cuối cùng); xác nhận, chốt lại

Hán Việt: XÁC ĐỊNH

会議の日程は来週中に確定します。

Lịch trình cuộc họp sẽ được chốt trong tuần tới.

断定

だんてい

Khẳng định / Phán quyết

Hán Việt: Định

彼(かれ)が犯人(はんにん)だと断定(だんてい)する。

Khẳng định anh ta là thủ phạm.

限定

げんてい

Giới hạn / Hạn định

Hán Việt: Hạn Định

期間限定(きかんげんてい)の商品(しょうひん)。

Sản phẩm giới hạn thời gian.

Cách học chữ 定

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...