導入
どうにゅう
Giới thiệu, đưa vào, áp dụng, triển khai
Hán Việt: ĐẠO NHẬP
新しいシステムを導入することで、業務効率が大幅に向上した。
Bằng việc đưa hệ thống mới vào, hiệu suất công việc đã tăng lên đáng kể.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 導 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 導入 (どうにゅう) – Giới thiệu, đưa vào, áp dụng, triển khai.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
導入 → どうにゅう
誘導 → ゆうどう
指導 → しどう
導く → みちびく
先導 → せんどう
視線誘導 → しせんゆうどう
10 mục hiển thị
どうにゅう
Giới thiệu, đưa vào, áp dụng, triển khai
Hán Việt: ĐẠO NHẬP
新しいシステムを導入することで、業務効率が大幅に向上した。
Bằng việc đưa hệ thống mới vào, hiệu suất công việc đã tăng lên đáng kể.
ゆうどう
Dẫn dắt / Điều hướng
Hán Việt: Dụ Đạo
観客(かんきゃく)を出口(でぐち)へ誘導(ゆうどう)する。
Điều hướng khán giả ra lối thoát.
しどう
Chỉ đạo
Hán Việt: Chỉ Đạo
先生(せんせい)の指導(しどう)に従う(したがう)。
Tuân theo sự chỉ đạo của thầy.
みちびく
Dẫn dắt
Hán Việt: Đạo
成功(せいこう)に導く(みちびく)。
Dẫn dắt đến thành công.
せんどう
Dẫn đường, hướng dẫn (đi trước để dẫn đường cho người khác, đặc biệt là người quan trọng)
Hán Việt: Tiên đạo
担当者が賓客を客室まで先導いたします。
Người phụ trách sẽ dẫn đường quý khách VIP đến phòng.
どうにゅう
đưa vào áp dụng, triển khai
会社が新しい勤怠システムを導入した。
Công ty đưa hệ thống chấm công mới vào sử dụng.
しどう
hướng dẫn, chỉ đạo; dạy và giúp người khác làm đúng hoặc tiến bộ
先輩から仕事の進め方を丁寧に指導してもらった。
Tôi được đàn anh hướng dẫn rất kỹ cách triển khai công việc.
しせんゆうどう
Hướng dẫn ánh nhìn, thu hút sự chú ý của ai đó đến một điểm cụ thể.
Hán Việt: Thị tuyến dụ đạo
公園の桜を見ながら、ご利用者様の視線誘導をして景色を楽しんでいただきました。
Vừa ngắm hoa anh đào trong công viên, tôi vừa hướng dẫn ánh nhìn của người sử dụng để họ tận hưởng phong cảnh.
せんどうする
Dẫn đường, đi tiên phong, dẫn đầu
Hán Việt: Tiên Đạo
私は、到着されたVIPのお客様をロビーからスイートルームまで先導しました。
Tôi đã dẫn đường khách VIP vừa đến từ sảnh đến phòng suite.
ていねいなしどう
hướng dẫn cẩn thận, chỉ dẫn tỉ mỉ
Hán Việt: đinh ninh na chỉ đạo
丁寧な指導(ていねいなしどう)を受けて
nhận được hướng dẫn cẩn thận
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.