座席
ざせき
Chỗ ngồi
Hán Việt: Toạ Tịch
座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。
Nhường chỗ ngồi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 席 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 座席 (ざせき) – Chỗ ngồi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
座席 → ざせき
欠席 → けっせき
着席 → ちゃくせき
客席 → きゃくせき
喫煙席 → きつえんせき
指定席 → していせき
10 mục hiển thị
ざせき
Chỗ ngồi
Hán Việt: Toạ Tịch
座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。
Nhường chỗ ngồi.
けっせき
Vắng mặt
Hán Việt: Khiếm Tịch
授業(じゅうぎょう)を欠席(けっせき)する。
Nghỉ học (vắng mặt).
ちゃくせき
Việc ngồi xuống, an tọa
Hán Việt: Trứ Tịch
満員電車ではなかなか着席できない。
Trên tàu điện đông người thì rất khó để có thể ngồi xuống.
きゃくせき
ghế hoặc khu vực dành cho khán giả, khách xem
ざせき
chỗ ngồi; ghế được dành cho hành khách hoặc khán giả
きつえんせき
Chỗ ngồi dành cho người hút thuốc
Hán Việt: Khiết Yên Tịch
恐れ入りますが、喫煙席と禁煙席、どちらをご希望でいらっしゃいますか?
Xin lỗi, quý khách muốn chỗ ngồi hút thuốc hay không hút thuốc ạ?
していせき
Chỗ ngồi được chỉ định, chỗ ngồi đặt trước.
Hán Việt: Chỉ Định Tịch
「恐れ入ります、窓側のお席は現在、すべて指定席となっております。」
Xin lỗi quý khách, tất cả các ghế cạnh cửa sổ hiện tại đều là ghế đã được chỉ định trước.
せきをはずす
rời chỗ, tạm vắng mặt
Hán Việt: TỊCH NGOẠI
職場で「席を外す」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “席を外す” ở nơi làm việc.
かいぎにしゅっせきする
tham dự cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ XUẤT TỊCH
会議の場面で「会議に出席する」を使って話した。
Tôi dùng “会議に出席する” để nói trong tình huống họp hành.
かいぎをけっせきする
vắng mặt trong cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ KHIẾM TỊCH
会議の場面で「会議を欠席する」を使って話した。
Tôi dùng “会議を欠席する” để nói trong tình huống họp hành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.