延長
えんちょう
Kéo dài
Hán Việt: Diên Trưởng
試合(しあい)が延長(えんちょう)になる。
Trận đấu bị kéo dài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 延 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 延長 (えんちょう) – Kéo dài.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
延長 → えんちょう
延期 → えんき
延命 → えんめい
延べ → のべ
遅延 → ちえん
蔓延 → まんえん
15 mục hiển thị
えんちょう
Kéo dài
Hán Việt: Diên Trưởng
試合(しあい)が延長(えんちょう)になる。
Trận đấu bị kéo dài.
えんき
Trì hoãn
Hán Việt: Diên Kỳ
試合(しあい)は雨(あめ)で延期(えんき)になった。
Trận đấu bị trì hoãn do mưa.
えんめい
Kéo dài sự sống
Hán Việt: Diên Mệnh
延命(えんめい)治療(ちりょう)。
Điều trị kéo dài sự sống.
のべ
Tổng cộng, tổng số. Dùng để chỉ tổng lượng hoặc tổng số khi cộng gộp nhiều phần lại với nhau (ví dụ: 延べ打設量: tổng lượng bê tông đã đổ, 延べ面積: tổng diện tích).
Hán Việt: Duyên
本日の延べ打設量は120m³であり、計画通りに進捗している。
Tổng lượng bê tông đổ hôm nay là 120m³, tiến độ đang đi đúng kế hoạch.
ちえん
Trì hoãn, chậm trễ
Hán Việt: Trì Diên
人身事故のため、電車に遅延が発生しています。
Do tai nạn về người, tàu điện đang bị chậm trễ.
えんき
Hoãn lại
Hán Việt: DIÊN KỲ
旅行を延期する。
Hoãn chuyến du lịch.
えんちょう
Kéo dài
Hán Việt: DIÊN TRƯỜNG
会議を延長する。
Kéo dài cuộc họp.
まんえん
lan rộng, phát triển
Hán Việt: mạn diễn
病気が蔓延(まんえん)した
Bệnh lan rộng
のびる
Bị trì hoãn / Kéo dài ra
Hán Việt: Diên
寿命(じゅみょう)が延びる(のびる)。
Tuổi thọ được kéo dài ra.
のばす
Trì hoãn / Kéo dài
Hán Việt: Diên
寿命(じゅみょう)を延ばす(のばす)。
Kéo dài tuổi thọ.
うんこうちえん
Tàu (hoặc xe buýt, máy bay) chạy chậm, bị trễ chuyến, chậm trễ vận hành.
Hán Việt: Vận hành trì diên
朝のラッシュ時に運行遅延が発生し、会社に遅れてしまった。
Tình trạng tàu chạy chậm đã xảy ra vào giờ cao điểm buổi sáng, khiến tôi bị muộn làm.
れっしゃちえん
Tàu bị trễ, hoãn chuyến tàu
Hán Việt: Liệt xa trì diên
今朝の地下鉄は人身事故の影響で列車遅延が発生しました。
Tàu điện ngầm sáng nay bị trễ do ảnh hưởng của tai nạn người.
ちえんしょうめいしょ
Giấy chứng nhận trễ tàu/xe.
Hán Việt: Trì Duyên Chứng Minh Thư
電車が遅延したので、会社に提出するため遅延証明書をもらった。
Vì tàu bị trễ nên tôi đã lấy giấy chứng nhận trễ tàu để nộp cho công ty.
あしをのばす
đi xa thêm; ghé thêm một nơi
かいぎをえんきする
hoãn cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ DIÊN KỲ
会議の場面で「会議を延期する」を使って話した。
Tôi dùng “会議を延期する” để nói trong tình huống họp hành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.