建
xây dựng, kiến thiết
Hán Việt: xây
建物(たてもの)を建てる
xây dựng tòa nhà
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 建 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 建 – xây dựng, kiến thiết.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
建築 → けんちく
建設 → けんせつ
建築図 → けんちくず
建築化 → けんちくか
建設会 → けんせつかい
建設業 → けんせつぎょう
16 mục hiển thị
xây dựng, kiến thiết
Hán Việt: xây
建物(たてもの)を建てる
xây dựng tòa nhà
けんちく
xây dựng, kiến trúc
この資料では、建築について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xây dựng, kiến trúc.
けんせつ
Xây dựng
Hán Việt: Kiến Thiết
ダム(だむ)の建設(けんせつ)工事(こうじ)。
Công trình xây dựng đập thủy điện.
けんちくず
Bản vẽ kiến trúc (Bản vẽ tổng thể thể hiện hình dáng, bố cục, vật liệu và các chi tiết kiến trúc của công trình)
Hán Việt: Kiến Trúc Đồ
この建築図には、各階の間取りと外壁の仕上げが詳細に描かれている。
Bản vẽ kiến trúc này thể hiện chi tiết bố cục các tầng và hoàn thiện tường ngoài.
けんちくか
sự kết hợp kiến trúc
Hán Việt: kiến trúc hóa
天井や壁等の建築部位と一体化した照明方式を,建築化照明という。
Phương pháp chiếu sáng kết hợp với các bộ phận kiến trúc như trần và tường được gọi là chiếu sáng kiến trúc hóa.
けんせつかい
hội xây dựng
Hán Việt: kiến thiết hội
卒業後、建設会社に就職した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi đã xin việc vào một công ty xây dựng.
けんせつぎょう
ngành xây dựng
けんちくか
kiến trúc sư; người chuyên thiết kế kiến trúc
けんちくし
kiến trúc sư có tư cách nghề nghiệp theo hệ thống chứng chỉ của Nhật
さんがいだて
nhà 3 tầng, kết cấu 3 tầng
Hán Việt: GIAI KIẾN
実家は3階建ての小さな家だ。
Nhà bố mẹ tôi là một căn nhà nhỏ ba tầng.
いっこだて
nhà riêng, nhà nguyên căn
一戸建てを買うのが夢です。
Mua nhà riêng là ước mơ của tôi.
たてなおす
xây lại; phá hoặc sửa lớn để dựng lại công trình
たちあがり
Phần nhô lên, phần đứng lên (ví dụ: phần móng nhô lên khỏi mặt đất, phần tường chờ), độ cao của phần đứng
Hán Việt: Kiến Thượng
基礎の建ち上がり部分の寸法が設計図通りか確認してください。
Hãy kiểm tra kích thước phần móng nhô lên có đúng theo bản vẽ thiết kế không.
たてぐリスト
Danh mục cửa, cửa sổ, vách ngăn (danh sách chi tiết về loại, kích thước, vật liệu, mã hiệu của các loại cửa, cửa sổ, vách ngăn trong công trình).
Hán Việt: Kiến Cụ List (Danh mục đồ mộc)
建具リストを参照して、各部屋のドアの種類とサイズを確認してください。
Vui lòng tham khảo danh mục cửa để kiểm tra loại và kích thước cửa của từng phòng.
あたらしいけんちく
Công trình kiến trúc mới
Hán Việt: tân thị kiến trúc
新しい建築(あたらしいけんちく)は都市の景観(けいがん)を変えました
Công trình kiến trúc mới đã thay đổi cảnh quan thành phố
けんちくかしょうめい
Loại chiếu sáng tích hợp vào kiến trúc
Hán Việt: kiến trúc hóa chiếu minh
天井(てんじょう)や壁(かべ)等(とう)의建築(けんちく)部位(ぶい)と一体化(いったいか)した照明(しょうめい)方式(しょうほう)を,建築化照明(けんちくかしょうめい)という。
Loại chiếu sáng tích hợp vào kiến trúc, nơi mà trần nhà hoặc tường và các bộ phận kiến trúc khác được thiết kế thống nhất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.