折衝
せっしょう
Đàm phán
Hán Việt: Chiết Xung
外交(がいこう)上の(じょうの)折衝(せっしょう)。
Đàm phán trên phương diện ngoại giao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 折 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 折衝 (せっしょう) – Đàm phán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
折衝 → せっしょう
折衷 → せっちゅう
折る → おる
屈折 → くっせつ
右折 → うせつ
時折 → ときおり
11 mục hiển thị
せっしょう
Đàm phán
Hán Việt: Chiết Xung
外交(がいこう)上の(じょうの)折衝(せっしょう)。
Đàm phán trên phương diện ngoại giao.
せっちゅう
Pha trộn / Kết hợp
Hán Việt: Chiết Trung
和洋(わよう)折衷(せっちゅう)の料理(りょうり)。
Món ăn kết hợp phong cách Nhật và Âu.
おる
Bẻ / Gập / Gãy
Hán Việt: Chiết
枝(えだ)を折る(おる)。
Bẻ cành cây.
くっせつ
Khúc xạ / Phức tạp
Hán Việt: Khuất Chiết
光(ひかり)の屈折(くっせつ)。
Sự khúc xạ ánh sáng.
うせつ
Rẽ phải, sự rẽ phải.
Hán Việt: Hữu Chiết
次の交差点を右折してください。
Xin hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
ときおり
thỉnh thoảng, đôi lúc
晴れているが、時折強い風が吹く。
Trời nắng nhưng thỉnh thoảng có gió mạnh.
こっせつ
gãy xương
階段から落ちて足を骨折した。
Tôi ngã cầu thang và bị gãy chân.
おりかえし
Gọi lại (điện thoại) ngay sau đó; quay lại
Hán Việt: Chiết phản
恐れ入りますが、担当者より折り返しお電話を差し上げてもよろしいでしょうか。
Xin lỗi quý khách, chúng tôi có thể yêu cầu người phụ trách gọi điện lại cho quý khách không?
こっせつこてい
Cố định xương gãy, nẹp/bó bột xương gãy.
Hán Việt: Cốt chiết cố định
転落事故による大腿骨骨折のため、緊急で骨折固定術が行われた。
Do gãy xương đùi bởi tai nạn ngã, phẫu thuật cố định xương gãy đã được tiến hành khẩn cấp.
ほねがおれる
rất tốn công, vất vả; đòi hỏi nhiều công sức
この資料を全部整理するのは骨が折れる。
Sắp xếp hết số tài liệu này khá tốn công.
ズボンのおりめ
nếp gấp của quần
Hán Việt: CHIẾT MỤC
ズボンの折り目をきれいにつけてから出勤した。
Tôi tạo nếp gấp quần cho ngay ngắn rồi đi làm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.