Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 指 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (ゆび) – Ngón tay.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

ゆび

指示しじ

指すさす

指輪ゆびわ

薬指くすりゆび

指導しどう

Từ có chứa Kanji 指

16 mục hiển thị

ゆび

Ngón tay

Hán Việt: Chỉ

指(ゆび)を指す(さす)。

Chỉ tay.

指示

しじ

chỉ thị, hướng dẫn

この資料では、指示について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chỉ thị, hướng dẫn.

指す

さす

Chỉ ra

Hán Việt: Chỉ

時計(とけい)の針(はり)が3時(じ)を指す(さす)。

Kim đồng hồ chỉ 3 giờ.

指輪

ゆびわ

Cái nhẫn

Hán Việt: Chỉ Luân

指輪(ゆびわ)をはめる。

Đeo nhẫn.

薬指

くすりゆび

Ngón áp út

Hán Việt: Dược Chỉ

左手(ひだりて)の薬指(くすりゆび)に指輪(ゆびわ)をする。

Đeo nhẫn vào ngón áp út tay trái.

指導

しどう

Chỉ đạo

Hán Việt: Chỉ Đạo

先生(せんせい)の指導(しどう)に従う(したがう)。

Tuân theo sự chỉ đạo của thầy.

指導

しどう

hướng dẫn, chỉ đạo; dạy và giúp người khác làm đúng hoặc tiến bộ

指定

してい

chỉ định; quyết định rõ người, nơi, thời gian hoặc điều kiện

指示

しじ

chỉ thị, hướng dẫn; điều người có trách nhiệm yêu cầu người khác làm

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

ゴール(ごーる)を目指す(めざす)。

Hướng tới đích.

名指す

なざす

Chỉ đích danh

Hán Việt: Danh Chỉ

犯人(はんにん)を名指す(なざす)。

Chỉ đích danh thủ phạm.

ご指定

ごしてい

Sự chỉ định, sự chỉ định của quý khách. (Tôn kính ngữ)

Hán Việt: Chỉ Định

ご指定のお時間で、ご予約を承ることが可能でございます。

Chúng tôi có thể tiếp nhận đặt chỗ của quý khách vào thời gian quý khách đã chỉ định.

指定席

していせき

Chỗ ngồi được chỉ định, chỗ ngồi đặt trước.

Hán Việt: Chỉ Định Tịch

「恐れ入ります、窓側のお席は現在、すべて指定席となっております。」

Xin lỗi quý khách, tất cả các ghế cạnh cửa sổ hiện tại đều là ghế đã được chỉ định trước.

目指す

めざす

hướng tới, đặt mục tiêu đạt được

指し示す

さししめす

Chỉ ra, chỉ dẫn, chỉ điểm (bằng cách chỉ tay hoặc vật gì đó)

Hán Việt: Chỉ Thị

地図を広げ、目的地を指し示しながら説明しました。

Tôi đã giải thích trong khi mở bản đồ và chỉ ra địa điểm đến.

指差し確認

ゆびさしかくにん

Xác nhận bằng cách chỉ tay và gọi to tên vật/tình trạng (Pointing and Calling confirmation). Một phương pháp an toàn để giảm thiểu sai sót do lơ đễnh.

Hán Việt: Chỉ Sai Xác Nhận

朝礼で「よし!」と大きな声で指差し確認を行うよう指導されました。

Tại buổi họp sáng, chúng tôi đã được hướng dẫn thực hiện xác nhận bằng cách chỉ tay và nói to "OK!" (よし!).

Cách học chữ 指

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...