交換
こうかん
Trao đổi (vật sang vật)
Hán Việt: GIAO HOÁN
名刺を交換する。
Trao đổi danh thiếp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 換 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 交換 (こうかん) – Trao đổi (vật sang vật).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
交換 → こうかん
転換 → てんかん
換える → かえる
体位変換 → たいいへんかん
気分転換 → きぶんてんかん
引き換え → ひきかえ
15 mục hiển thị
こうかん
Trao đổi (vật sang vật)
Hán Việt: GIAO HOÁN
名刺を交換する。
Trao đổi danh thiếp.
てんかん
Chuyển đổi, thay đổi, chuyển hướng
Hán Việt: CHUYỂN HOÁN
彼は考え方を転換し、新しい事業に挑戦した。
Anh ấy đã thay đổi cách suy nghĩ và thử thách với dự án kinh doanh mới.
こうかん
trao đổi; đổi vật này lấy vật khác hoặc thay bằng thứ khác
かえる
Trao đổi / Hoán đổi
Hán Việt: Hoán
円(えん)をドル(どる)に換える(かえる)。
Đổi Yên sang Đô la.
たいいへんかん
Thay đổi tư thế (cho bệnh nhân)
Hán Việt: Thể Vị Biến Hoán
夜間は2時間おきに体位変換を実施してください。
Ban đêm, xin hãy thực hiện thay đổi tư thế 2 tiếng một lần.
きぶんてんかん
Thay đổi không khí, giải tỏa căng thẳng, đổi gió
Hán Việt: Khí Phân Chuyển Hoán
定期的に外出して気分転換を図ることは、利用者さんの精神的な健康に良い影響を与えます。
Thường xuyên ra ngoài để thay đổi không khí có ảnh hưởng tốt đến sức khỏe tinh thần của người sử dụng.
ひきかえ
Sự đổi lấy, sự thay thế, sự hoàn trả (đặc biệt trong ngữ cảnh đổi món, thay thế sản phẩm lỗi).
Hán Việt: ...
品質不良のため、新しい料理と引き換えさせていただきます。
Do chất lượng không đạt, chúng tôi xin phép đổi món ăn mới cho quý khách.
おきかえ
Thay thế, hoán đổi (thành phần hệ thống, module, dữ liệu...).
Hán Việt: Trí hoán
古いデータベースを新しいものに置き換える作業が必要です。
Cần thực hiện công việc thay thế cơ sở dữ liệu cũ bằng cái mới.
かいかえる
mua cái mới để thay cái cũ
Hán Việt: MÃI HOÁN
この表現「買い換える」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “買い換える” thường được dùng trong tình huống đời sống.
とりかえる
Thay thế / Trao đổi
Hán Việt: Thủ Hoán
電球(でんきゅう)を取り換える(とりかえる)。
Thay bóng đèn.
おきかえる
Thay thế, đổi chỗ, hoán đổi. (Trong IT: thay thế một phần code, dữ liệu, hoặc thành phần hệ thống).
Hán Việt: Trí Hoán
古いAPIを新しいAPIに置き換える作業を進めています。
Chúng tôi đang tiến hành công việc thay thế API cũ bằng API mới.
おむつをかえる
thay tã
Hán Việt: HOÁN
育児の話で「おむつを換える」という言葉が出た。
Từ “おむつを換える” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
おしめをかえる
thay tã vải
Hán Việt: HOÁN
この表現「おしめを換える」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “おしめを換える” thường được dùng trong tình huống đời sống.
いでんしくみかえ
biến đổi hoặc tái tổ hợp gen; kỹ thuật thay đổi cấu trúc di truyền
かなをかんじにへんかんする
chuyển kana thành kanji
「かいしゃ」と入力して、かなを漢字に変換した。
Tôi nhập “kaisha” rồi chuyển kana thành kanji.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.