散
さん
phân tán, rải rác
Hán Việt: tán
公園(こうえん)で散歩(さんぽ)をします
Tôi đi dạo trong công viên
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 散 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 散 (さん) – phân tán, rải rác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
散 → さん
拡散 → かくさん
散歩 → さんぽ
散る → ちる
散らす → ちらす
散らばる → ちらばる
13 mục hiển thị
さん
phân tán, rải rác
Hán Việt: tán
公園(こうえん)で散歩(さんぽ)をします
Tôi đi dạo trong công viên
かくさん
Sự lan truyền, sự phát tán, sự khuếch tán
Hán Việt: KHUẾCH TÁN
デマがインターネットを通じて瞬く間に拡散した。
Tin đồn thất thiệt đã lan truyền nhanh chóng qua internet.
さんぽ
Đi dạo
Hán Việt: Tán Bộ
公園(こうえん)を散歩(さんぽ)する。
Đi dạo công viên.
ちる
Rơi rụng
Hán Việt: Tán
桜(さくら)の花(はな)が散る(ちる)。
Hoa anh đào rơi rụng.
ちらす
Làm rơi rụng / Lan tỏa
Hán Việt: Tán
風(かぜ)が花(はな)を散らす(ちらす)。
Gió làm rụng hoa.
ちらばる
Rải rác, phân tán
Hán Việt: TÁN
ゴミが散らばっている。
Rác nằm rải rác.
ちらかす
Bày bừa
Hán Việt: TÁN
子供がおもちゃを散らかす。
Đứa trẻ bày bừa đồ chơi.
ちらかる
Bừa bộn
Hán Việt: TÁN
部屋が散らかっている。
Căn phòng bừa bộn.
さんぽかいじょ
Hỗ trợ (người cao tuổi/bệnh nhân) đi dạo, đi bộ; trợ giúp dạo chơi
Hán Việt: Tán bộ giới trợ
今日は天気が良いので、公園で散歩介助をしましょう。
Hôm nay trời đẹp nên chúng ta hãy hỗ trợ người bệnh đi dạo ở công viên nhé.
きがちる
mất tập trung; bị những thứ xung quanh làm phân tâm
テレビがついていると気が散って勉強できない。
Bật tivi là tôi bị phân tâm, không học được.
ちらかる
bừa bộn; đồ vật nằm tản ra không gọn gàng
子どもが遊んだあと、部屋が散らかっている。
Sau khi bọn trẻ chơi, căn phòng trở nên bừa bộn.
リハビリさんぽ
Đi dạo phục hồi chức năng; Tản bộ trị liệu.
今日は天気が良いので、利用者をリハビリ散歩に連れて行きましょう。
Hôm nay trời đẹp, hãy đưa người dùng đi dạo phục hồi chức năng nhé.
いぬとさんぽすること
Đi dạo với chó
犬(いぬ)と散歩(さんぽ)すること(こと)が好きです
Tôi thích đi dạo với chó
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.