方
ほう
Phương hướng / Phía
Hán Việt: Phương
北(きた)の方(ほう)へ行く。
Đi về phía Bắc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 方 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 方 (ほう) – Phương hướng / Phía.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
方 → ほう
見方 → みかた
地方 → ちほう
味方 → みかた
方向 → ほうこう
一方 → いっぽう
16 mục hiển thị
ほう
Phương hướng / Phía
Hán Việt: Phương
北(きた)の方(ほう)へ行く。
Đi về phía Bắc.
みかた
cách nhìn, quan điểm
見方を変える
Thay đổi cách nhìn
ちほう
Địa phương
Hán Việt: ĐỊA PHƯƠNG
地方の町。
Thị trấn ở địa phương.
みかた
Đồng minh
Hán Việt: VỊ PHƯƠNG
味方につく。
Đứng về phe đồng minh.
ほうこう
phương hướng
この資料では、方向について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương hướng.
いっぽう
Một mặt, mặt khác / Ngày càng
Hán Việt: NHẤT PHƯƠNG
彼の説明は一方的で、相手の意見を聞いていなかった。
Lời giải thích của anh ấy mang tính một chiều, không nghe ý kiến đối phương.
ゆくえ
Tung tích, nơi đi đến, tương lai, diễn biến
Hán Việt: Hành phương
警察は失踪者の行方を捜していると発表した。
Cảnh sát đã thông báo đang truy tìm tung tích của người mất tích.
ほうしん
Phương châm, chính sách, phương hướng
Hán Việt: Phương Châm
今朝の朝礼で、今月の安全衛生方針が発表されました。
Trong buổi họp sáng nay, phương châm vệ sinh an toàn của tháng đã được công bố.
ほうげん
phương ngữ
この資料では、方言について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương ngữ.
しほう
Bốn phương, khắp bốn phương, mọi phía, mọi hướng
Hán Việt: TỨ PHƯƠNG
彼は四方を警戒しながら歩いた。
Anh ấy đi bộ trong khi cảnh giác mọi phía.
ほうほう
Phương pháp
Hán Việt: Phương Pháp
解決(かいけつ)方法(ほうほう)を模索(もさく)する。
Tìm kiếm phương pháp giải quyết.
そうほう
Cả hai bên, đôi bên, hai phía
Hán Việt: Song Phương
紛争解決のため、双方の代表者が話し合いを行った。
Để giải quyết tranh chấp, đại diện của cả hai bên đã tiến hành đàm phán.
ほうがん
Lưới ô vuông, đường kẻ ô (trên bản vẽ). Dùng để định vị và đo đạc.
Hán Việt: Phương nhãn
この設計図は方眼に沿って描かれているため、寸法の読み取りが容易です。
Bản vẽ thiết kế này được vẽ theo lưới ô vuông nên việc đọc kích thước rất dễ dàng.
しょほう
Kê đơn thuốc; Đơn thuốc
Hán Việt: Xứ phương
以前、この症状で病院を受診された際、どのような処方を受けましたか?
Trước đây, khi quý vị đi khám bệnh với triệu chứng này, quý vị đã được kê đơn thuốc gì?
ほうしん
Phương châm
Hán Việt: PHƯƠNG CHÂM
政府の方針。
Phương châm của chính phủ.
ほうしき
phương thức, cách thức
Hán Việt: phương thức
天井や壁等の建築部位と一体化した照明方式を,建築化照明という。
Phương thức chiếu sáng được tích hợp với các bộ phận kiến trúc như trần và tường được gọi là chiếu sáng kiến trúc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.