更新
こうしん
Cập nhật, gia hạn (visa, kỷ lục)
Hán Việt: CANH TÂN
ビザを更新する。
Gia hạn visa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 更 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 更新 (こうしん) – Cập nhật, gia hạn (visa, kỷ lục).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
更新 → こうしん
変更 → へんこう
更衣 → こうい
更に → さらに
今更 → いまさら
更なる → さらなる
13 mục hiển thị
こうしん
Cập nhật, gia hạn (visa, kỷ lục)
Hán Việt: CANH TÂN
ビザを更新する。
Gia hạn visa.
へんこう
Thay đổi (lịch trình, dự định)
Hán Việt: BIẾN CANH
予定を変更する。
Thay đổi dự định.
こうい
Thay quần áo.
Hán Việt: Canh Y
入浴前後の更衣介助は、ご利用者のプライバシーに配慮して行います。
Việc hỗ trợ thay quần áo trước và sau khi tắm được thực hiện có cân nhắc đến sự riêng tư của người sử dụng.
へんこう
thay đổi, sửa đổi nội dung hoặc kế hoạch
さらに
hơn nữa, thêm nữa; ở mức cao hơn hoặc tiếp tục thêm
いまさら
đến giờ mới…; giờ có làm cũng đã muộn hoặc khó thay đổi
さらなる
Thêm nữa
Hán Việt: Càng
更なる(さらなる)努力(どりょく)が必要(ひつよう)だ。
Cần nỗ lực hơn nữa.
ふける
Trở khuya
Hán Việt: CANH
夜が更ける。
Đêm dần khuya.
へんこうとどけ
đơn thông báo thay đổi
へんこうようきゅう
Yêu cầu thay đổi
Hán Việt: Biến Canh Yếu Cầu
この設計書に記載されている要件は、今後の変更要求によって修正される可能性があります。
Các yêu cầu được ghi trong tài liệu thiết kế này có thể được sửa đổi bởi các yêu cầu thay đổi trong tương lai.
よていをへんこうする
thay đổi kế hoạch/dự định
Hán Việt: DỰ ĐỊNH BIẾN CANH
会議の場面で「予定を変更する」を使って話した。
Tôi dùng “予定を変更する” để nói trong tình huống họp hành.
システムをこうしんする
cập nhật hệ thống
セキュリティを高めるために、システムを更新した。
Tôi đã cập nhật hệ thống để tăng tính bảo mật.
フォントをへんこうする
đổi phông chữ
読みやすいように、本文のフォントを変更した。
Tôi đổi phông chữ phần nội dung để dễ đọc hơn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.