Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 書 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (しょ) – sách, tài liệu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

しょ

書物しょもつ

清書せいしょ

著書ちょしょ

図書としょ

書留かきとめ

Từ có chứa Kanji 書

16 mục hiển thị

しょ

sách, tài liệu

Hán Việt: thư

彼は毎日書を読む(かれはまいにちしょをよむ)

Anh ấy đọc sách mỗi ngày

書物

しょもつ

sách vở, thư tịch

古い書物を読む

Đọc những cuốn sách cũ

清書

せいしょ

Bản sao sạch / Viết lại sạch sẽ

Hán Việt: Thanh Thư

下書き(したがき)を清書(せいしょ)する。

Viết lại bản thảo một cách sạch sẽ.

著書

ちょしょ

Tác phẩm / Sách tác giả

Hán Việt: Trứ Thư

彼(かれ)の著書(ちょしょ)をすべて読んだ(よんだ)。

Tôi đã đọc tất cả sách của ông ấy.

図書

としょ

Sách vở / Thư viện

Hán Việt: Đồ Thư

図書(としょ)館(かん)で本(ほん)を借りる(かりる)。

Mượn sách ở thư viện.

書留

かきとめ

Gửi đảm bảo

Hán Việt: Thư Lưu

現金(げんきん)を語留(かきとめ)で送る(おくる)。

Gửi tiền mặt bằng đường đảm bảo.

投書

とうしょ

Thư gửi tòa soạn, bài đọc giả gửi báo

Hán Việt: Đầu thư

彼は新聞の投書欄に、社会問題についての意見を寄せた。

Anh ấy đã gửi ý kiến của mình về một vấn đề xã hội đến mục thư bạn đọc của báo.

落書

らくがき

Vẽ bậy, viết bậy, viết nguệch ngoạc (lên tường, bàn ghế, v.v.)

Hán Việt: Lạc Thư

子どもが壁(かべ)に落書(らくがき)きするいたずらをした。

Đứa trẻ đã nghịch ngợm vẽ bậy lên tường.

書籍

しょせき

sách, ấn phẩm dạng sách; cách nói trang trọng hơn 本

読書

どくしょ

đọc sách; hoạt động đọc sách

文書

ぶんしょ

văn bản, tài liệu viết

手書き

てがき

viết tay

申込書は手書きで書いてください。

Hãy viết đơn đăng ký bằng tay.

読書家

どくしょか

người thích đọc sách

父は昔から読書家だった。

Bố tôi từ xưa đã là người thích đọc sách.

仕様書

しようしょ

Bảng thông số kỹ thuật, tài liệu quy cách, bản vẽ thiết kế (đặc tả kỹ thuật).

Hán Việt: Sĩ dạng thư / Văn bản quy cách

交換する部品がこの機械の仕様書に合っているか確認してください。

Vui lòng xác nhận xem linh kiện thay thế có phù hợp với bảng thông số kỹ thuật của máy này hay không.

定義書

ていぎしょ

Tài liệu định nghĩa, tài liệu đặc tả (thường là đặc tả yêu cầu, chức năng của hệ thống/phần mềm)

Hán Việt: Định nghĩa thư

システムの機能は、この定義書に基づいて実装されました。

Các chức năng của hệ thống đã được triển khai dựa trên tài liệu định nghĩa này.

上書き

うわがき

Ghi đè, viết đè lên (overwrite)

Hán Việt: Thượng tả

バグ修正パッチを適用する際、既存のファイルを上書きしてください。

Khi áp dụng bản vá sửa lỗi, hãy ghi đè lên các tệp tin hiện có.

Cách học chữ 書

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...