作業
さぎょう
công việc, thao tác
この資料では、作業について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về công việc, thao tác.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 業 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 作業 (さぎょう) – công việc, thao tác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
作業 → さぎょう
開業 → かいぎょう
産業 → さんぎょう
漁業 → ぎょぎょう
営業 → えいぎょう
企業 → きぎょう
16 mục hiển thị
さぎょう
công việc, thao tác
この資料では、作業について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về công việc, thao tác.
かいぎょう
khai nghiệp, mở kinh doanh
この資料では、開業について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khai nghiệp, mở kinh doanh.
さんぎょう
Công nghiệp, ngành công nghiệp
Hán Việt: SẢN NGHIỆP
日本の主要産業は何ですか?
Ngành công nghiệp chính của Nhật Bản là gì?
ぎょぎょう
Ngư nghiệp
Hán Việt: Ngư Nghiệp
この町(まち)は漁業(ぎょぎょう)で栄えて(さかえて)いる。
Thị trấn này hưng thịnh nhờ ngư nghiệp.
えいぎょう
Kinh doanh
Hán Việt: Doanh Nghiệp
営業(えいぎょう)中(ちゅう)の看板(かんばん)。
Biển báo đang kinh doanh.
きぎょう
Xí nghiệp / Doanh nghiệp
Hán Việt: Xí Nghiệp
大(だい)企業(きぎょう)に勤める(つとめる)。
Làm việc ở doanh nghiệp lớn.
ぎょうせき
Thành tích kinh doanh
Hán Việt: Nghiệp Tích
会社(かいしゃ)の業績(ぎょうせき)が回復(かいふく)した。
Thành tích của công ty đã hồi phục.
しつぎょう
Thất nghiệp
Hán Việt: Thất Nghiệp
失業(しつぎょう)者(しゃ)が増える(ふえる)。
Người thất nghiệp tăng lên.
そつぎょう
Tốt nghiệp
Hán Việt: Tốt nghiệp
卒業後、東京の大学に進学した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi học lên đại học ở Tokyo.
しつぎょう
thất nghiệp; mất việc và không có công việc để làm
のうぎょう
nông nghiệp
ぎょうせき
thành tích; kết quả đạt được trong công việc, kinh doanh hoặc nghiên cứu
きゅうぎょう
tạm ngừng kinh doanh hoặc nghỉ hoạt động
〜ぎょう
ngành nghề; lĩnh vực kinh doanh hoặc công việc nào đó
じゅぎょうりょう
học phí
Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU
来月までに一年分の授業料を納めなければならない。
Tôi phải nộp học phí một năm trước tháng sau.
えいぎょうしょく
Vị trí kinh doanh, nhân viên kinh doanh
Hán Việt: Doanh Nghiệp Chức
私は営業職として3年の経験があります。
Tôi có 3 năm kinh nghiệm ở vị trí kinh doanh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.