Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 構 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 構成 (こうせい) – Cấu thành.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

構成こうせい

機構きこう

構うかまう

構造こうぞう

構内こうない

結構けっこう

Từ có chứa Kanji 構

15 mục hiển thị

構成

こうせい

Cấu thành

Hán Việt: Cấu Thành

家族(かぞく)構成(こうせい)。

Cấu thành gia đình.

機構

きこう

Cơ cấu / Tổ chức / Khí hậu

Hán Việt: Cơ Cấu

国際(こくさい)的(てき)な援助(えんじょ)機構(きこう)。

Tổ chức viện trợ mang tính quốc tế.

構う

かまう

Bận tâm / Chăm sóc

Hán Việt: Cấu

構わ(かまわ)ないでください。

Làm ơn đừng bận tâm.

構造

こうぞう

Cấu tạo

Hán Việt: Cấu Tạo

社会(しゃかい)構造(こうぞう)。

Cấu tạo xã hội.

構内

こうない

Bên trong nhà ga/khuôn viên (của một cơ sở lớn)

Hán Việt: CẤU NỘI

駅構内には、多くのレストランやお土産屋さんがあります。

Bên trong nhà ga có nhiều nhà hàng và cửa hàng quà lưu niệm.

構成

こうせい

Cấu thành, cấu trúc

Hán Việt: CẤU THÀNH

社会を構成する要素。

Yếu tố cấu thành nên xã hội.

構う

かまう

bận tâm; để ý hoặc quan tâm đến ai hay điều gì

結構

けっこう

khá, tương đối; cũng dùng để nói “không cần, vậy là được” tùy ngữ cảnh

駅構内

えきこうない

Bên trong nhà ga, khuôn viên nhà ga

Hán Việt: Dịch cấu nội

駅構内はラッシュアワーで大変混雑していた。

Khuôn viên nhà ga rất đông đúc vào giờ cao điểm.

システム構成

しすてむこうせい

Cấu hình hệ thống, kiến trúc hệ thống.

Hán Việt: Cấu Thành Hệ Thống

引き継ぎの前に、現行システムのシステム構成図を最新の状態に更新しておいてください。

Trước khi bàn giao, hãy cập nhật sơ đồ cấu hình hệ thống hiện tại lên trạng thái mới nhất.

システム構成図

システムこうせいず

Sơ đồ cấu trúc hệ thống, biểu đồ cấu hình hệ thống (System Configuration Diagram)

Hán Việt: Hệ Thống Cấu Thành Đồ

システム構成図は、システムの全体像を視覚的に理解するのに役立ちます。

Sơ đồ cấu trúc hệ thống giúp hiểu một cách trực quan toàn bộ bức tranh của hệ thống.

結構でございます

けっこうでございます

Được ạ; Tốt rồi ạ; Không cần nữa (Cách nói lịch sự tối đa của 結構です)

Hán Việt: Kết cấu

午後7時のお席で結構でございますか?

Chỗ ngồi lúc 7 giờ tối có được không ạ?

ネットワーク構成

ネットワークこうせい

Cấu hình mạng, kiến trúc mạng

Hán Việt: Mạng Cấu Thành

システム設計書には、詳細なネットワーク構成図を含める必要がある。

Tài liệu thiết kế hệ thống cần phải bao gồm biểu đồ cấu hình mạng chi tiết.

どうぞお構いなく。

どうぞおかまいなく。

Xin đừng bận tâm, đừng khách sáo.

Hán Việt: CẤU

この表現「どうぞお構いなく。」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “どうぞお構いなく。” thường được dùng trong tình huống đời sống.

ネットワーク構成図

ネットワークこうせいず

Sơ đồ cấu trúc mạng. Một tài liệu quan trọng mô tả kiến trúc, kết nối, các thành phần (máy chủ, thiết bị mạng, firewall, v.v.) và địa chỉ IP trong một hệ thống mạng. Rất cần thiết trong việc bàn giao dự án IT, đặc biệt là phần hạ tầng.

Hán Việt: Cấu thành đồ

引き継ぎ資料には最新のネットワーク構成図を必ず含めてください。

Tài liệu bàn giao nhất định phải bao gồm sơ đồ cấu trúc mạng mới nhất.

Cách học chữ 構

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...