欠陥
けっかん
Khuyết tật / Lỗi
Hán Việt: Khiếm
設計(せっけい)上の(じょうの)欠陥(けっかん)。
Lỗi trong thiết kế.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 欠 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 欠陥 (けっかん) – Khuyết tật / Lỗi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
欠陥 → けっかん
欠点 → けってん
欠席 → けっせき
欠如 → けつじょ
欠ける → かける
欠かす → かかす
7 mục hiển thị
けっかん
Khuyết tật / Lỗi
Hán Việt: Khiếm
設計(せっけい)上の(じょうの)欠陥(けっかん)。
Lỗi trong thiết kế.
けってん
Khuyết điểm
Hán Việt: Khiếm
自分(じぶん)の欠点(けってん)を直す(なおす)。
Sửa khuyết điểm của bản thân.
けっせき
Vắng mặt
Hán Việt: Khiếm Tịch
授業(じゅうぎょう)を欠席(けっせき)する。
Nghỉ học (vắng mặt).
けつじょ
Thiếu sót / Thiếu hụt
Hán Việt: Khiếm Như
責任(せきにん)感(かん)の欠如(けつじょ)。
Sự thiếu hụt tinh thần trách nhiệm.
かける
Thiếu / Mẻ
Hán Việt: Khiếm
自信(じしん)に欠ける(かける)。
Thiếu tự tin.
かかす
thiếu, bỏ lỡ
仕事や日常生活で、欠かす場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thiếu, bỏ lỡ.
かいぎをけっせきする
vắng mặt trong cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ KHIẾM TỊCH
会議の場面で「会議を欠席する」を使って話した。
Tôi dùng “会議を欠席する” để nói trong tình huống họp hành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.