Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 歩 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 徒歩 (とほ) – Đi bộ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

徒歩とほ

歩みあゆみ

散歩さんぽ

進歩しんぽ

歩道ほどう

遊歩道ゆうほどう

Từ có chứa Kanji 歩

16 mục hiển thị

徒歩

とほ

Đi bộ

Hán Việt: ĐỒ BỘ

駅から徒歩5分。

Đi bộ 5 phút từ nhà ga.

歩み

あゆみ

bước đi, tiến trình, quá trình, sự phát triển

Hán Việt: BỘ

会社の設立から現在までの歩みを振り返る。

Nhìn lại quá trình phát triển của công ty từ khi thành lập đến nay.

散歩

さんぽ

Đi dạo

Hán Việt: Tán Bộ

公園(こうえん)を散歩(さんぽ)する。

Đi dạo công viên.

進歩

しんぽ

Tiến bộ

Hán Việt: Tiến Bộ

技術(ぎじゅつ)の進歩(しんぽ)。

Sự tiến bộ của kỹ thuật.

歩道

ほどう

Vỉa hè

Hán Việt: Bộ Đạo

歩道(ほどう)を歩く(あるく)。

Đi bộ trên vỉa hè.

進歩

しんぽ

tiến bộ; phát triển theo hướng tốt hơn

遊歩道

ゆうほどう

Lối đi bộ, đường dạo bộ (thường là đường chuyên dụng cho người đi bộ ở công viên, ven sông, bờ biển, có cảnh quan đẹp)

Hán Việt: Du Bộ Đạo

この公園には美しい川沿いの遊歩道があります。

Công viên này có một lối đi bộ tuyệt đẹp dọc bờ sông.

歩道橋

ほどうきょう

Cầu vượt đi bộ, cầu bộ hành.

Hán Việt: Bộ Đạo Kiều

あの歩道橋を渡ると、左手にコンビニが見えます。

Khi bạn băng qua cây cầu vượt đi bộ kia, bạn sẽ thấy cửa hàng tiện lợi ở phía tay trái.

徒歩5分

とほごふん

đi bộ 5 phút

Hán Việt: ĐỒ BỘ PHÂN

このアパートは駅から徒歩5分です。

Căn hộ này cách ga 5 phút đi bộ.

徒歩圏内

とほけんない

Trong phạm vi có thể đi bộ, khoảng cách đi bộ được, đi bộ là đến

Hán Việt: Đồ Bộ Khuyên Nội

ホテルから観光地までは徒歩圏内なので、歩いて行けますよ。

Từ khách sạn đến điểm tham quan có thể đi bộ được, nên anh/chị có thể đi bộ nhé.

散歩介助

さんぽかいじょ

Hỗ trợ (người cao tuổi/bệnh nhân) đi dạo, đi bộ; trợ giúp dạo chơi

Hán Việt: Tán bộ giới trợ

今日は天気が良いので、公園で散歩介助をしましょう。

Hôm nay trời đẹp nên chúng ta hãy hỗ trợ người bệnh đi dạo ở công viên nhé.

歩み寄る

あゆみよる

Thỏa hiệp, nhượng bộ, xích lại gần nhau (trong quan điểm, cảm xúc, hoặc vị trí); nhượng bộ để đạt được sự hòa hợp.

Hán Việt: 歩 (bộ) - bước đi, 寄 (ký) - đến gần. Không có từ Hán Việt tạo thành từ tương ứng với nghĩa động từ này.

長く付き合うためには、お互いが歩み寄る努力が必要だ。

Để yêu nhau dài lâu, cả hai bên cần nỗ lực thỏa hiệp.

歩き出す

あるきだす

bắt đầu bước đi

歩き回る

あるきまわる

đi bộ khắp nơi; đi vòng quanh nhiều nơi

歩行者通路

ほこうしゃつうろ

Lối đi bộ, lối dành cho người đi bộ.

Hán Việt: Bộ Hành Giả Thông Lộ

作業現場内では、必ず指定された歩行者通路を通行してください。

Trong khu vực công trường, hãy luôn đi lại bằng lối đi bộ đã được chỉ định.

細い遊歩道

hosoi yūhodō

con đường đi bộ hẹp

Hán Việt: tế ý du bộ đạo

池の縁(ふち)に沿って細い遊歩道が続いている。

Dọc theo bờ hồ có một con đường đi bộ hẹp.

Cách học chữ 歩

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...