Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 浮 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 浮く (うく) – nổi; tiết kiệm được.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

浮くうく

浮きうき

浮腫むくみ

浮かぶうかぶ

浮つくうわつく

浮き水うきみず

Từ có chứa Kanji 浮

12 mục hiển thị

浮く

うく

nổi; tiết kiệm được

仕事や日常生活で、浮く場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nổi.

浮き

うき

Sự bong tróc, sự phồng rộp, sự nổi (của vật liệu/bề mặt).

Hán Việt: Phù

コンクリートの表面に浮きがないか、打診器で検査してください。

Vui lòng kiểm tra xem có sự bong tróc/phồng rộp nào trên bề mặt bê tông không bằng thiết bị gõ kiểm tra.

浮腫

むくみ

Sưng phù, phù nề (edema, swelling)

Hán Việt: Phù thũng

足にむくみはありますか?

Chân của bệnh nhân có bị sưng phù không?

浮かぶ

うかぶ

Nổi lên, thoáng qua

Hán Việt: PHÙ

いいアイデアが浮かぶ。

Một ý tưởng hay thoáng qua trong đầu.

浮つく

うわつく

Bồn chồn, xao động, không yên; hời hợt, phù phiếm.

Hán Việt: Phù

彼は初デートで気持ちが浮ついていた。

Anh ấy cảm thấy bồn chồn, xao động trong buổi hẹn hò đầu tiên.

浮き水

うきみず

Hiện tượng nước nổi lên bề mặt bê tông sau khi đổ, còn gọi là nước tách (bleeding water).

Hán Việt: Phù thủy

コンクリートの浮き水が多すぎる場合は、水セメント比を見直す必要があります。

Nếu hiện tượng nước nổi bê tông quá nhiều, cần xem xét lại tỷ lệ nước/xi măng.

浮腫み

むくみ

Sưng phù, phù nề (do tích tụ chất lỏng trong cơ thể).

Hán Việt: Phù thũng

入浴介助の際、足のむくみがないか確認してください。

Khi hỗ trợ tắm rửa, hãy xác nhận xem có bị phù nề ở chân hay không.

浮かべる

うかべる

làm nổi; hiện lên

仕事や日常生活で、浮かべる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm nổi.

目に浮かぶ

めにうかぶ

hiện ra trong đầu/trước mắt

Hán Việt: MỤC PHÙ

故郷の海を見ると、子どものころの思い出が目に浮かぶ。

Khi nhìn biển quê hương, ký ức thời thơ ấu hiện lên trong đầu.

浮き上がり

うきあがり

Sự nhô lên, sự bong ra, sự lỏng ra (do không chặt, không ổn định).

Hán Việt: Phù thượng

足場板の**浮き上がり**がないか、念入りに点検してください。

Hãy kiểm tra kỹ lưỡng xem có **hiện tượng nhô lên/bong ra** của ván sàn giàn giáo hay không.

目に浮かぶ

めにうかぶ

hiện lên trong đầu, có thể hình dung rõ

故郷の景色が今でも目に浮かぶ。

Đến giờ cảnh quê nhà vẫn hiện rõ trong đầu tôi.

浮かび上がる

うかびあがる

1. Nổi lên trên mặt nước. 2. Hiện rõ, lộ ra, được phơi bày (một vấn đề, sự thật, bí mật)

Hán Việt: Phù Thượng

調査の結果、新たな事実が次々と浮かび上がってきた。

Kết quả điều tra, hàng loạt sự thật mới đã lộ ra.

Cách học chữ 浮

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...