光熱
こうねつ
Quang nhiệt (điện nước)
Hán Việt: Quang Nhiệt
光熱(こうねつ)費(ひ)を節約(せつやく)する。
Tiết kiệm phí điện nước (quang nhiệt).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 熱 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 光熱 (こうねつ) – Quang nhiệt (điện nước).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
光熱 → こうねつ
熱意 → ねつい
熱傷 → ねっしょう
熱身 → ねっしん
熱中 → ねっちゅう
加熱 → かねつ
10 mục hiển thị
こうねつ
Quang nhiệt (điện nước)
Hán Việt: Quang Nhiệt
光熱(こうねつ)費(ひ)を節約(せつやく)する。
Tiết kiệm phí điện nước (quang nhiệt).
ねつい
Nhiệt huyết, lòng nhiệt tình, sự hăng hái, sự nhiệt tình
Hán Việt: Nhiệt Ý
どんな仕事にも熱意を持って取り組むことが大切です。
Điều quan trọng là phải tiếp cận mọi công việc với lòng nhiệt huyết.
ねっしょう
Bỏng (do nhiệt, hóa chất, điện), phỏng
Hán Việt: Nhiệt Thương
彼は爆発事故で広範囲の熱傷を負い、緊急治療を要する状態だ。
Anh ấy bị bỏng diện rộng trong vụ nổ và cần được điều trị khẩn cấp.
ねっしん
làm nóng, khởi động
Hán Việt: nhiệt thân
熱身運動(ねっしんうんどう)をします
Làm nóng trước khi tập thể dục
ねっちゅう
say mê, mải mê; tập trung hết tâm trí vào một việc
子どもがゲームに熱中している。
Đứa trẻ đang mải mê chơi game.
かねつ
gia nhiệt; làm nóng bằng nhiệt
冷凍した食品は十分に加熱してから食べてください。
Thực phẩm đông lạnh hãy làm nóng kỹ rồi mới ăn.
ねっちゅうしょう
chứng say nắng/sốc nhiệt
Hán Việt: Nhiệt Trung Chứng
体調を説明するとき、「熱中症」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “熱中症” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
こうねつひ
chi phí điện, gas, nước và các khoản năng lượng dùng trong sinh hoạt
冬は暖房を使うので光熱費が高くなりやすい。
Mùa đông dùng sưởi nên tiền điện nước thường dễ tăng.
ねっする
đun nóng, làm nóng
フライパンを十分に熱してから油を入れる。
Hãy làm nóng chảo đủ rồi mới cho dầu.
からだにねつがこもる
nhiệt bị tích trong cơ thể
Hán Việt: THỂ NHIỆT
体調を説明するとき、「体に熱がこもる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体に熱がこもる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.