物理
ぶつり
Vật lý
Hán Việt: Vật Lý
物理(ぶつり)の法則(ほうそく)を学ぶ(まなぶ)。
Học quy luật vật lý.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 理 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 物理 (ぶつり) – Vật lý.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
物理 → ぶつり
地理 → ちり
理想 → りそう
代理 → だいり
処理 → しょり
管理 → かんり
16 mục hiển thị
ぶつり
Vật lý
Hán Việt: Vật Lý
物理(ぶつり)の法則(ほうそく)を学ぶ(まなぶ)。
Học quy luật vật lý.
ちり
địa lý
東京の地理にまだ詳しくない。
Tôi vẫn chưa rành địa lý Tokyo.
りそう
Lý tưởng
Hán Việt: Lý Tưởng
理想(りそう)を追い求める(おいもとめる)。
Mưu cầu lý tưởng.
だいり
Đại lý / Đại diện
Hán Việt: Đại Lý
社長(しゃちょう)の代理(だいり)で出席(しゅっせき)する。
Tham dự với tư cách đại diện giám đốc.
しょり
Xử lý, giải quyết, đối phó. Quá trình giải quyết một vấn đề, nhiệm vụ hoặc dữ liệu
Hán Việt: Xử lý
異物混入のクレームに対して、迅速な処理が求められます。
Đối với khiếu nại về việc lẫn vật lạ, việc xử lý nhanh chóng là điều cần thiết.
かんり
Quản lý
Hán Việt: Quản Lý
健康(けんこう)を管理(かんり)するのも仕事(しごと)のうちだ。
Quản lý sức khỏe cũng là một phần công việc.
しんり
Tâm lý, trạng thái tinh thần
Hán Việt: TÂM LÝ
彼の心理は複雑で、なかなか理解できない。
Tâm lý của anh ấy phức tạp, khó mà hiểu được.
せいり
Sinh lý
Hán Việt: Sinh Lý
人間(にんげん)の生理(せいり)現象(げんしょう)。
Hiện tượng sinh lý của con người.
せいり
Sắp xếp / Thanh lý
Hán Việt: Chỉnh Lý
古い(ふるい)書類(しょるい)を整理(せいり)する。
Sắp xếp (thanh lý) các giấy tờ cũ.
すいり
Suy luận
Hán Việt: Suy Lý
犯人(はんにん)を推理(すいり)する。
Suy luận tìm ra thủ phạm.
むり
Quá sức / Vô lý
Hán Việt: Mô Lý
無理(むり)な要求(ようきゅう)は断る(ことわる)。
Từ chối những yêu cầu vô lý.
りかい
Lý giải / Hiểu
Hán Việt: Lý Giải
彼(かれ)の気持ち(きもち)を理解(りかい)する。
Hiểu cảm xúc của anh ấy.
りろん
Lý luận
Hán Việt: Lý Luận
理論(りろん)的(てき)な説明(せつめい)。
Giải thích mang tính lý luận.
りせい
Lý trí, sự suy xét hợp lý, khả năng kiểm soát cảm xúc
Hán Việt: Lý Tính
恋愛においては、理性を保つことが難しい時もある。
Trong tình yêu, đôi khi thật khó để giữ được lý trí.
りじ
Uỷ viên hội đồng quản trị, thành viên ban giám đốc, giám đốc điều hành.
Hán Việt: Lý sự
その企業の理事会は、新しい事業計画を承認しました。
Hội đồng quản trị của công ty đó đã phê duyệt kế hoạch kinh doanh mới.
しょり
Xử lý
Hán Việt: XỨ LÝ
情報処理のスピードが速い。
Tốc độ xử lý thông tin nhanh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.