留学
りゅうがく
Du học
Hán Việt: Lưu
日本(にっぽん)へ留学(りゅうがく)する。
Đi du học Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 留 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 留学 (りゅうがく) – Du học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
留学 → りゅうがく
書留 → かきとめ
停留所 → ていりゅうじょ
留める → とどめる
局留め → きょくどめ
留意点 → りゅういてん
11 mục hiển thị
りゅうがく
Du học
Hán Việt: Lưu
日本(にっぽん)へ留学(りゅうがく)する。
Đi du học Nhật Bản.
かきとめ
Gửi đảm bảo
Hán Việt: Thư Lưu
現金(げんきん)を語留(かきとめ)で送る(おくる)。
Gửi tiền mặt bằng đường đảm bảo.
ていりゅうじょ
Trạm dừng xe buýt
Hán Việt: Đình Lưu Sở
バス(ばす)の停留所(ていりゅうじょ)で待つ(まつ)。
Chờ ở trạm dừng xe buýt.
とどめる
Giữ lại / Dừng lại
Hán Việt: Lưu
記憶(きおく)に留める(とどめる)。
Giữ lại trong ký ức.
きょくどめ
Gửi lưu tại bưu điện
Hán Việt: Cục Lưu
郵便(ゆうびん)局留め(きょくどめ)にする。
Gửi lưu lại tại bưu điện.
りゅういてん
Điểm cần lưu ý, những điều cần chú ý
Hán Việt: Lưu ý điểm
この薬の服用に関するいくつかの留意点がございますので、ご確認ください。
Có một vài điểm cần lưu ý về việc sử dụng thuốc này, xin hãy xác nhận.
ていりゅうじょ
trạm dừng xe buýt, xe điện
次の停留所で降ります。
Tôi xuống ở trạm tiếp theo.
しとめる
Hạ gục, tiêu diệt; bắt giữ; hoàn thành, đạt được (mục tiêu)
Hán Việt: SĨ LƯU
猟師は鹿を仕留めた。
Người thợ săn đã hạ gục con nai.
りゅうがくけいけん
Kinh nghiệm du học
Hán Việt: Lưu Học Kinh Nghiệm
留学経験を通して培った語学力と異文化理解は、弊社の国際事業に貢献できると考えております。
Tôi tin rằng khả năng ngôn ngữ và hiểu biết văn hóa khác được trau dồi qua kinh nghiệm du học có thể đóng góp vào các dự án quốc tế của công ty chúng ta.
りゅういする
Lưu ý, ghi nhớ, để tâm đến
Hán Việt: Lưu ý
薬の副作用には個人差がありますので、体調の変化に留意してください。
Vì tác dụng phụ của thuốc có sự khác biệt cá nhân, xin hãy lưu ý đến sự thay đổi của tình trạng cơ thể.
かきとめる
ghi lại, ghi chép lại
Hán Việt: THƯ LƯU
忘れないように、先生の説明をノートに書き留めた。
Để không quên, tôi ghi lại lời giải thích của giáo viên vào vở.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.