痛む
いたむ
đau; bị hỏng
仕事や日常生活で、痛む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đau.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 痛 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 痛む (いたむ) – đau; bị hỏng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
痛む → いたむ
痛感 → つうかん
痛み → いたみ
苦痛 → くつう
頭痛 → ずつう
痛風 → つうふう
16 mục hiển thị
いたむ
đau; bị hỏng
仕事や日常生活で、痛む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đau.
つうかん
Thấm thía
Hán Việt: Thống Cảm
実力(じつりょく)不足(ぶそく)を痛感(つうかん)する。
Thấm thía sự thiếu hụt thực lực.
いたみ
Sự đau đớn
Hán Việt: Thống
足(あし)の痛み(いたみ)に耐える(たえる)。
Chịu đựng cơn đau ở chân.
くつう
Khổ sở / Đau đớn
Hán Việt: Khổ Thống
精神(せいしん)的な苦痛(くつう)を感じる(かんじる)。
Cảm thấy đau khổ về mặt tinh thần.
ずつう
Đau đầu
Hán Việt: Đầu Thống
酷い(ひどい)頭痛(ずつう)がする。
Bị đau đầu dữ dội.
つうふう
Bệnh gout, bệnh thống phong (một dạng viêm khớp do tích tụ axit uric)
Hán Việt: Thống phong
血液検査の結果、尿酸値が高く痛風の疑いがあります。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy nồng độ axit uric cao, có nghi ngờ mắc bệnh gout.
あっつう
Đau khi ấn, ấn đau (tenderness)
Hán Việt: Áp thống
この辺りに圧痛はありますか?
Chỗ này có bị ấn đau không ạ?
くつう
Đau đớn
Hán Việt: KHỔ THỐNG
精神的な苦痛を味わう。
Nếm trải sự đau đớn về tinh thần.
いたむ
đau; nhức; cảm thấy đau ở một bộ phận cơ thể hoặc trong lòng
寒い日は昔けがをした膝が痛む。
Những ngày lạnh, đầu gối từng bị chấn thương của tôi lại đau.
いたみ
cơn đau; nỗi đau về thể chất hoặc tinh thần
昨日から腰に鈍い痛みが続いている。
Từ hôm qua lưng tôi cứ đau âm ỉ mãi.
くつう
đau đớn; sự khó chịu lớn về thể chất hoặc tinh thần
長時間同じ姿勢で座るのは私には苦痛だ。
Ngồi cùng một tư thế quá lâu là một cực hình với tôi.
ずつう
đau đầu; cơn đau ở đầu
朝から頭痛がして、薬を飲んだ。
Từ sáng tôi bị đau đầu nên đã uống thuốc.
へんずつう
Chứng đau nửa đầu (migraine).
Hán Việt: PHIẾN ĐẦU THỐNG
以前から片頭痛の症状はありましたか?
Trước đây anh/chị có từng bị chứng đau nửa đầu không?
みみがいたい
chột dạ, khó chịu khi nghe lời phê bình đúng
Hán Việt: NHĨ THỐNG
「もっと早く準備すべきだった」と言われて耳が痛い。
Bị nói “lẽ ra phải chuẩn bị sớm hơn”, tôi thấy chột dạ.
あたまがいたい
đau đầu, lo lắng vì vấn đề khó xử
Hán Việt: ĐẦU THỐNG
来月の家賃をどう払うか考えると頭が痛い。
Nghĩ đến việc trả tiền nhà tháng sau thế nào mà tôi thấy đau đầu.
くつうかんわ
Giảm đau, làm dịu nỗi đau (các biện pháp y tế nhằm làm giảm hoặc loại bỏ cảm giác đau đớn, khó chịu cho bệnh nhân).
Hán Việt: Khổ Thống Hoãn Hoà (Làm dịu nỗi đau)
術後の患者には、適切な苦痛緩和が早期回復のために不可欠である。
Đối với bệnh nhân sau phẫu thuật, việc giảm đau thích hợp là cần thiết để hồi phục sớm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.