統一
とういつ
Thống nhất
Hán Việt: THỐNG NHẤT
チームの意見を統一する。
Thống nhất ý kiến của cả đội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 統 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 統一 (とういつ) – Thống nhất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
統一 → とういつ
統計 → とうけい
統合 → とうごう
伝統 → でんとう
伝統的 → でんとうてき
大統領 → だいとうりょう
8 mục hiển thị
とういつ
Thống nhất
Hán Việt: THỐNG NHẤT
チームの意見を統一する。
Thống nhất ý kiến của cả đội.
とうけい
Thống kê
Hán Việt: Thống Kế
統計(とうけい)を出す(だす)。
Đưa ra thống kê.
とうごう
Sự tích hợp, hợp nhất, tổng hợp (các hệ thống, chức năng, dữ liệu).
Hán Việt: Thống hợp / Tổng hợp
新システムは既存の複数の機能を統合し、操作性を向上させる。
Hệ thống mới sẽ tích hợp nhiều chức năng hiện có để cải thiện khả năng vận hành.
でんとう
Truyền thống
Hán Việt: TRUYỀN THỐNG
日本の伝統文化。
Văn hóa truyền thống Nhật Bản.
とういつ
thống nhất; làm cho hình thức, quy tắc hoặc ý kiến trở nên đồng nhất
資料の書き方を全社で統一した。
Công ty thống nhất cách trình bày tài liệu trên toàn hệ thống.
でんとうてき
truyền thống
Hán Việt: truyền thống
祭りで伝統的な踊り(おどり)を見た。
Tôi đã xem điệu nhảy truyền thống trong lễ hội.
だいとうりょう
tổng thống
大統領が国民向けに演説した。
Tổng thống có bài phát biểu trước người dân.
でんとうてき
mang tính truyền thống; theo truyền thống
日本の伝統的な祭りに参加した。
Tôi đã tham gia một lễ hội truyền thống của Nhật Bản.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.