絶滅
ぜつめつ
Tuyệt chủng
Hán Việt: Tuyệt Diệt
多くの(おおくの)動物(どうぶつ)が絶滅(ぜつめつ)の危機(きき)にある。
Nhiều động vật đang trong nguy cơ tuyệt chủng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 絶 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 絶滅 (ぜつめつ) – Tuyệt chủng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
絶滅 → ぜつめつ
絶版 → ぜっぱん
絶賛 → ぜっさん
絶交 → ぜっこう
拒絶 → きょぜつ
気絶 → きぜつ
12 mục hiển thị
ぜつめつ
Tuyệt chủng
Hán Việt: Tuyệt Diệt
多くの(おおくの)動物(どうぶつ)が絶滅(ぜつめつ)の危機(きき)にある。
Nhiều động vật đang trong nguy cơ tuyệt chủng.
ぜっぱん
Ngừng xuất bản
Hán Việt: Tuyệt Bản
その本(ほん)はすでに絶版(ぜっぱん)だ。
Cuốn sách đó đã ngừng xuất bản rồi.
ぜっさん
Khen ngợi hết lời
Hán Việt: Tuyệt Tán
新曲(しんきょく)が絶賛(ぜっさん)されている。
Ca khúc mới đang được khen ngợi hết lời.
ぜっこう
Tuyệt giao / Cắt đứt quan hệ
Hán Việt: Tuyệt Giao
彼(かれ)とはもう絶交(ぜっこう)だ。
Tôi tuyệt giao với anh ta luôn rồi.
きょぜつ
Cự tuyệt / Từ chối
Hán Việt: Cự Tuyệt
要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。
Cự tuyệt yêu cầu.
きぜつ
Ngất xỉu, bất tỉnh.
Hán Việt: Khí Tuyệt
ラッシュアワーの満員電車で、暑さと人混みのため**気絶**しそうになった乗客がいた。
Trên tàu điện đông nghịt giờ cao điểm, có hành khách suýt **ngất xỉu** vì nóng và đông người.
ぜったい
hoàn toàn, tuyệt đối
Hán Việt: tuyệt đối
いつも絶対(ぜったい)に遅れません
Tôi luôn luôn không bao giờ muộn
ぜつめつ
tuyệt chủng; một loài biến mất hoàn toàn
この動物は絶滅の危機にある。
Loài động vật này đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
たえず
liên tục, không ngừng
Hán Việt: TUYỆT
機械は絶えず動いている。
Máy móc hoạt động liên tục.
たえる
Tuyệt chủng / Dừng lại
Hán Việt: Tuyệt
連絡(れんらく)が絶える(たえる)。
Mất liên lạc (liên lạc bị cắt đứt).
たえず
không ngừng, liên tục
駅前は絶えず人が行き来している。
Trước ga lúc nào cũng có người qua lại.
とだえる
Bị cắt đứt, bị gián đoạn, dừng lại (liên lạc, mối quan hệ, âm thanh, sự tiếp diễn).
Hán Việt: Đồ Tuyệt
遠距離恋愛で、彼との連絡が途絶えてしまうことが一番怖かった。
Trong tình yêu đường dài, điều tôi sợ nhất là mất liên lạc với anh ấy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.