Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 続 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 持続 (じぞく) – Sự kéo dài, sự duy trì (thường dùng cho thời gian, trạng thái).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

持続じぞく

連続れんぞく

存続そんぞく

継続けいぞく

接続せつぞく

続出ぞくしゅつ

Từ có chứa Kanji 続

16 mục hiển thị

持続

じぞく

Sự kéo dài, sự duy trì (thường dùng cho thời gian, trạng thái)

Hán Việt: Trì Tục

副作用が持続する場合は、医療機関を受診してください。

Nếu tác dụng phụ kéo dài, hãy đến cơ sở y tế.

連続

れんぞく

Liên tục

Hán Việt: Liên Tục

連続(れんぞく)テレビ(てれび)小説(しょうせつ)。

Phim truyền hình dài tập.

存続

そんぞく

Tiếp tục tồn tại, duy trì sự tồn tại, kéo dài sự sống/tồn tại

Hán Việt: TỒN TỤC

この伝統文化を未来に存続させるべきだ。

Chúng ta nên duy trì nền văn hóa truyền thống này cho tương lai.

継続

けいぞく

Tiếp tục / Duy trì

Hán Việt: Kế Tục

勉強(べんきょう)を継続(けいぞく)することが大切(たいせつ)だ。

Duy trì việc học là điều quan trọng.

接続

せつぞく

Kết nối

Hán Việt: Tiếp Tục

インターネット(いんたーねっと)に接続(せつぞく)する。

Kết nối Internet.

続出

ぞくしゅつ

Xảy ra liên tiếp

Hán Việt: Tục Xuất

熱中症(ねっちゅうしょう)の患者(かんじゃ)が続出(ぞくしゅつ)した。

Bệnh nhân bị sốc nhiệt xảy ra liên tiếp.

相続

そうぞく

Thừa kế

Hán Việt: Tướng Tục

親(おや)の遺産(いさん)を相続(そうぞく)する。

Thừa kế di sản của cha mẹ.

継続

けいぞく

Tiếp tục

Hán Việt: KẾ TỤC

努力を継続する。

Tiếp tục nỗ lực.

続か

つづか

được kéo dài, được tiếp tục

Hán Việt: tiếp tục

忙しい日は昼ご飯をしっかり食べないと、午後までエネルギーが続かない。

Vào những ngày bận rộn, nếu không ăn trưa đầy đủ, năng lượng sẽ không kéo dài đến chiều.

接続

せつぞく

kết nối; nối thiết bị, mạng hoặc hai phần lại với nhau

続々

ぞくぞく

liên tiếp, lần lượt; người hoặc vật xuất hiện nối nhau

続々と

ぞくぞくと

liên tiếp, nối tiếp nhau

雑誌が続々と出版された。

Tạp chí lần lượt được xuất bản.

手続き

てつづき

Thủ tục

Hán Việt: THỦ TỤC

入学の手続き。

Thủ tục nhập học.

手続き

てつづき

thủ tục; các bước chính thức cần thực hiện

持続する

じぞくする

Kéo dài, tiếp diễn, duy trì

Hán Việt: Trì Tục

この頭痛が24時間以上持続する場合は、医療機関を受診してください。

Nếu cơn đau đầu này kéo dài hơn 24 giờ, xin hãy đến cơ sở y tế.

続けること

つづけること

việc tiếp tục

Hán Việt: tục khí 事

彼は仕事を続けること(つづけること)を決めた。

Anh ấy quyết định tiếp tục công việc.

Cách học chữ 続

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...