育児
いくじ
chăm sóc, nuôi trẻ
Hán Việt: DỤC NHI
育児の話で「育児」という言葉が出た。
Từ “育児” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 育 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 育児 (いくじ) – chăm sóc, nuôi trẻ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
育児 → いくじ
飼育 → しいく
育つ → そだつ
育成 → いくせい
体育 → たいいく
保育 → ほいく
14 mục hiển thị
いくじ
chăm sóc, nuôi trẻ
Hán Việt: DỤC NHI
育児の話で「育児」という言葉が出た。
Từ “育児” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
しいく
Chăn nuôi, nuôi dưỡng (động vật)
Hán Việt: TỨ DỤC
この動物園では、絶滅危惧種のパンダの飼育に力を入れています。
Sở thú này đang nỗ lực trong việc chăn nuôi gấu trúc, một loài có nguy cơ tuyệt chủng.
そだつ
Lớn lên
Hán Việt: Dục
子供(こども)が健やかに(すこやかに)育つ(そだつ)。
Đứa trẻ lớn lên khỏe mạnh.
いくせい
Nuôi dưỡng, đào tạo, phát triển (nhân tài, kỹ năng, sản phẩm).
Hán Việt: Dục Thành
御社の人材育成プログラムに魅力を感じています。
Tôi bị thu hút bởi chương trình đào tạo nhân lực của quý công ty.
たいいく
thể thao
Hán Việt: thể thao
体育(たいいく)は健康(けんこう)のためです
Thể thao là vì sức khỏe
ほいく
chăm sóc, bảo vệ, giáo dục
Hán Việt: bảo dục
保育園のお迎えむかえは父が担当している。
Cha tôi phụ trách đón con tại trường mẫu giáo.
そだつ
lớn lên, trưởng thành; phát triển về thể chất hoặc năng lực
しいく
nuôi dưỡng động vật; chăm sóc vật nuôi trong một môi trường nhất định
そだてる
Nuôi dưỡng
Hán Việt: Dục
後輩(こうはい)を育てる(そだてる)。
Nuôi dưỡng (đào tạo) hậu bối.
ほいくえん
Trường mẫu giáo
Hán Việt: Bảo dục viên
保育園のお迎えむかえは父が担当している。
Bố là người đón con tại trường mẫu giáo.
ほいくしょ
nhà trẻ, cơ sở trông và chăm sóc trẻ
きょういくじっしゅう
thực tập sư phạm; thời gian sinh viên đến trường thực hành giảng dạy
そだてあげる
nuôi dạy trưởng thành
仕事や日常生活で、育て上げる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nuôi dạy trưởng thành.
こそだてをする
nuôi dạy con
Hán Việt: TỬ DỤC
育児の話で「子育てをする」という言葉が出た。
Từ “子育てをする” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.