苦
く
Khổ / Đau khổ
Hán Việt: Khổ
苦(く)あれば楽(らく)あり。
Có khổ mới có sướng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 苦 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 苦 (く) – Khổ / Đau khổ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
苦 → く
苦労 → くろう
苦情 → くじょう
苦痛 → くつう
苦心 → くしん
苦戦 → くせん
16 mục hiển thị
く
Khổ / Đau khổ
Hán Việt: Khổ
苦(く)あれば楽(らく)あり。
Có khổ mới có sướng.
くろう
Gian khổ
Hán Việt: KHỔ LAO
苦労を重ねる。
Trải qua nhiều gian khổ.
くじょう
Than phiền
Hán Việt: Khổ Tình
苦情(くじょう)の処理(しょり)。
Xử lý than phiền.
くつう
Khổ sở / Đau đớn
Hán Việt: Khổ Thống
精神(せいしん)的な苦痛(くつう)を感じる(かんじる)。
Cảm thấy đau khổ về mặt tinh thần.
くしん
Khổ tâm / Công phu
Hán Việt: Khổ Tâm
苦心(くしん)して書き上げた(かきあげた)論文(ろんぶん)。
Luận văn viết một cách công phu.
くせん
Đấu tranh khó khăn, gặp nhiều khó khăn, chật vật (trong việc gì đó).
Hán Việt: Khổ chiến
今回のサーバーバグ修正は予想以上に苦戦している。
Việc sửa lỗi server lần này đang gặp nhiều khó khăn hơn dự kiến.
くじょう
Than phiền, khiếu nại
Hán Việt: KHỔ TÌNH
客から苦情が出る。
Có sự than phiền từ khách hàng.
くつう
Đau đớn
Hán Việt: KHỔ THỐNG
精神的な苦痛を味わう。
Nếm trải sự đau đớn về tinh thần.
にがて
không giỏi, không hợp, ngại; cảm thấy khó đối phó với người hoặc việc
くつう
đau đớn; sự khó chịu lớn về thể chất hoặc tinh thần
くじょう
lời phàn nàn; khiếu nại về dịch vụ, sản phẩm hoặc cách xử lý
にがみ
vị đắng, độ đắng
くるしむ
Đau khổ, khổ sở
Hán Việt: KHỔ
病気に苦しむ。
Đau khổ vì bệnh tật.
くるしい
Đau khổ / Khổ sở
Hán Việt: Khổ
胸(むね)が苦しい(くるしい)。
Trong lòng thấy khổ sở (đau nhói).
くるしみ
Nỗi đau
Hán Việt: Khổ
病気(びょうき)の苦しみ(くるしみ)に耐える(たえる)。
Chịu đựng nỗi đau bệnh tật.
くるしむ
Khổ sở, chịu đựng
Hán Việt: KHỔ
病気に苦しむ。
Khổ sở vì bệnh tật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.