荷
に
Hành lý / Gánh nặng
Hán Việt: Hạ
荷(に)が重い(おもい)。
Gánh nặng quá lớn (trách nhiệm nặng nề).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 荷 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 荷 (に) – Hành lý / Gánh nặng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
荷 → に
入荷 → にゅうか
荷札 → にふだ
出荷 → しゅっか
荷造り → にづくり
過負荷 → かふか
11 mục hiển thị
に
Hành lý / Gánh nặng
Hán Việt: Hạ
荷(に)が重い(おもい)。
Gánh nặng quá lớn (trách nhiệm nặng nề).
にゅうか
Nhập hàng
Hán Việt: Nhập Hạ
新しい(あたらしい)商品(しょうひん)が入荷(にゅうか)した。
Hàng mới đã về (nhập hàng).
にふだ
Thẻ hoặc nhãn dán trên hàng hóa, vật liệu để ghi thông tin như tên, địa chỉ người gửi/nhận, nội dung, số lượng, ngày tháng, v.v.
Hán Việt: Hà Trát
搬入された足場パイプの荷札を確認し、発注通りの資材が届いているか検査してください。
Hãy kiểm tra thẻ hàng của ống giàn giáo đã được vận chuyển đến và kiểm tra xem vật liệu đã giao có đúng theo đơn đặt hàng không.
しゅっか
xuất hàng; đưa sản phẩm từ nơi sản xuất hoặc kho đi bán, phân phối
にづくり
Đóng gói hành lý
Hán Việt: Hạ Tạo
旅行(りょこう)の荷造り(にづくり)。
Đóng gói hành lý đi du lịch.
かふか
Quá tải (Overload).
Hán Việt: Quá Phụ Tải
油圧ショベルが**過負荷**状態になり、アームが動かなくなった。
Máy xúc thủy lực bị quá tải, cánh tay gầu không di chuyển được.
にあげ
Việc vận chuyển vật liệu, hàng hóa từ dưới thấp lên cao (thường bằng cần cẩu hoặc thủ công trên công trường).
Hán Việt: Hà Dương
足場の不安定な場所での荷揚げ作業は危険が伴うため、十分な安全対策が必要です。
Công việc vận chuyển vật liệu lên cao ở nơi giàn giáo không ổn định rất nguy hiểm, cần có biện pháp an toàn đầy đủ.
におろし
Việc dỡ hàng, bốc dỡ hàng hóa (từ xe, tàu...). Trong xây dựng, thường là dỡ vật liệu như bê tông tươi từ xe bồn hoặc xe tải.
Hán Việt: Hà Tá
本日の生コンクリートの荷卸し作業は順調に終了しました。
Công việc dỡ bê tông tươi hôm nay đã hoàn thành thuận lợi.
つりに
Vật/hàng đang được cẩu/treo
Hán Việt: Điếu Hà
つり荷の下には絶対に入らないでください。大変危険です。
Tuyệt đối không được đi vào phía dưới vật đang được cẩu. Rất nguy hiểm.
にが おもい
Gánh nặng, áp lực lớn (thường là về trách nhiệm, nhiệm vụ, nhưng cũng dùng cho trách nhiệm tình cảm)
Hán Việt: Hà (gánh vác) Trọng (nặng)
結婚という荷が重くて、彼はプロポーズを躊躇している。
Gánh nặng hôn nhân quá lớn khiến anh ấy do dự khi cầu hôn.
ひっこしのにづくりをする
đóng gói đồ để chuyển nhà
週末に引っ越しの荷造りをします。
Cuối tuần tôi sẽ đóng gói đồ để chuyển nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.