触
しょく
chạm, tiếp xúc
Hán Việt: xúc
手を触(しょく)れてみた
Tôi chạm vào tay
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 触 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 触 (しょく) – chạm, tiếp xúc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
触 → しょく
触る → さわる
接触 → せっしょく
触れる → ふれる
掻触れ → かぶれ
触れ合い → ふれあい
8 mục hiển thị
しょく
chạm, tiếp xúc
Hán Việt: xúc
手を触(しょく)れてみた
Tôi chạm vào tay
さわる
sờ, chạm / Chạm vào
Hán Việt: Xúc
子どもは「触る」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “触る”.
せっしょく
Tiếp xúc
Hán Việt: Tiếp
他人(たにん)との接触(せっしょく)を避ける(さける)。
Tránh tiếp xúc với người khác.
ふれる
Chạm vào / Đề cập
Hán Việt: Xúc
核心(かくしん)に触れる(ふれる)。
Đề cập đến trọng tâm.
かぶれ
Viêm da tiếp xúc, nổi mẩn, phát ban do tiếp xúc (với chất gây kích ứng hoặc dị ứng)
Hán Việt: Sảo Xúc
貼り薬を使用した後、貼付部位にかぶれが生じ、赤みや腫れが見られました。
Sau khi sử dụng thuốc dán, vùng dán thuốc bị viêm da tiếp xúc, xuất hiện mẩn đỏ và sưng tấy.
ふれる
chạm, tiếp xúc; đề cập đến một chủ đề
展示品には手を触れないでください。
Xin đừng chạm tay vào đồ trưng bày.
ふれあい
Sự giao tiếp, sự tiếp xúc (thân mật), sự tương tác
Hán Việt: Xúc Hợp
公園での散歩は、利用者様との触れ合いを深める貴重な機会です。
Việc đi dạo trong công viên là cơ hội quý giá để thắt chặt sự tương tác với người sử dụng dịch vụ.
ふれあう
Chạm vào nhau, tiếp xúc; giao lưu, tương tác (về mặt tình cảm, tinh thần).
Hán Việt: Xúc hợp (tiếp xúc, chạm vào)
手と手と触れ合うたびに、二人の距離が縮まっていくのを感じた。
Mỗi khi tay chạm tay, tôi cảm thấy khoảng cách giữa hai chúng tôi dần được rút ngắn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.