Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 診 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 診る (みる) – Khám bệnh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

診るみる

診療しんりょう

診断しんだん

問診もんしん

診察しんさつ

予診よじん

Từ có chứa Kanji 診

16 mục hiển thị

診る

みる

Khám bệnh

Hán Việt: CHẨN

医者に診てもらう。

Nhờ bác sĩ khám bệnh.

診療

しんりょう

Khám chữa bệnh

Hán Việt: Chẩn Liệu

診療(しんりょう)時間(じかん)を確認(かくにん)する。

Xác nhận thời gian khám chữa bệnh.

診断

しんだん

Chẩn đoán

Hán Việt: Chẩn

健康(けんこう)診断(しんだん)を受ける(うける)。

Nhận chẩn đoán sức khỏe (khám sức khỏe).

問診

もんしん

Hỏi bệnh; Khám bệnh (bằng cách hỏi).

Hán Việt: VẤN CHẨN

まずは問診で、患者さんの現在の状況と既往歴を確認します。

Trước tiên, chúng tôi sẽ hỏi bệnh để xác nhận tình trạng hiện tại và tiền sử bệnh của quý vị.

診察

しんさつ

Khám bệnh, chẩn khám (việc bác sĩ khám cho bệnh nhân)

Hán Việt: Chẩn Sát

次に、診察室へお入りください。先生がお待ちです。

Tiếp theo, xin mời vào phòng khám. Bác sĩ đang đợi ạ.

予診

よじん

Khám sơ bộ, phỏng vấn tiền sử bệnh (trước khi khám chính thức)

Hán Việt: Dự chẩn

まず予診票にご記入の上、予診を受けてください。

Đầu tiên, xin vui lòng điền vào phiếu khám sơ bộ và thực hiện phỏng vấn tiền sử bệnh.

診断

しんだん

Chẩn đoán

Hán Việt: CHẨN ĐOÁN

病気を診断する。

Chẩn đoán bệnh tật.

診る

みる

khám bệnh, thăm khám y tế

医者にのどを診てもらった。

Tôi nhờ bác sĩ khám họng.

診断

しんだん

chẩn đoán; xác định bệnh hoặc tình trạng dựa trên kiểm tra

医師からインフルエンザと診断された。

Bác sĩ chẩn đoán tôi bị cúm.

診察

しんさつ

khám bệnh; bác sĩ kiểm tra tình trạng của bệnh nhân

朝から体調が悪く、病院で診察を受けた。

Từ sáng tôi thấy không khỏe nên đi bệnh viện khám.

問診票

もんしんひょう

Phiếu khám bệnh, phiếu khai bệnh, phiếu hỏi bệnh sử

Hán Việt: Vấn Chẩn Phiếu

まずはこちらの問診票にご記入いただけますか。

Trước hết, xin quý bệnh nhân điền vào phiếu hỏi bệnh này ạ.

予診票

よしんひょう

Phiếu khám bệnh ban đầu; phiếu hỏi bệnh sử; phiếu điền thông tin trước khi khám

Hán Việt: Dự chẩn phiếu

まず、こちらの予診票にご記入いただけますか。

Trước tiên, anh/chị có thể điền vào phiếu khám bệnh ban đầu này được không ạ?

再受診

さいじゅしん

Tái khám, khám lại.

Hán Việt: Tái Thụ Chẩn

もし副作用の症状が悪化するようでしたら、速やかに再受診してください。

Nếu triệu chứng tác dụng phụ trở nên nặng hơn, xin hãy nhanh chóng tái khám.

定期検診

ていきけんしん

Khám sức khỏe định kỳ

Hán Việt: Định Kỳ Kiểm Trân

去年、定期検診を受けましたか?

Năm ngoái anh/chị có đi khám sức khỏe định kỳ không?

診察履歴

しんさつりれき

Lịch sử khám bệnh, bệnh án (lịch sử các lần khám và điều trị)

Hán Việt: Chẩn Sát Lý Lịch

患者さんの診察履歴を確認させてください。

Xin hãy cho phép tôi xác nhận lịch sử khám bệnh của bệnh nhân.

定期健診

ていきけんしん

Khám sức khỏe định kỳ

Hán Việt: ĐỊNH KỲ KIỆN CHẨN

毎年の定期健診はきちんと受けていますか?

Anh/chị có đều đặn đi khám sức khỏe định kỳ hàng năm không?

Cách học chữ 診

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...