鮨詰
すしづめ
Đông nghẹt, chật ních như nêm (như hộp sushi)
Hán Việt: Chất Cật
ラッシュアワーの電車は毎日すし詰め状態だ。
Tàu điện vào giờ cao điểm mỗi ngày đều trong tình trạng đông nghẹt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 詰 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 鮨詰 (すしづめ) – Đông nghẹt, chật ních như nêm (như hộp sushi).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
鮨詰 → すしづめ
詰める → つめる
詰まる → つまる
間詰め → まづめ
詰め込む → つめこむ
行き詰まる → ゆきづまる
12 mục hiển thị
すしづめ
Đông nghẹt, chật ních như nêm (như hộp sushi)
Hán Việt: Chất Cật
ラッシュアワーの電車は毎日すし詰め状態だ。
Tàu điện vào giờ cao điểm mỗi ngày đều trong tình trạng đông nghẹt.
つめる
Nhồi nhét / Thu hẹp
Hán Việt: Cật
荷物(にもつ)を鞄(かばん)に詰める(つめる)。
Nhồi hành lý vào cặp.
つまる
Bị tắc / Nghẹt
Hán Việt: Cật
鼻(はな)が詰まる(つまる)。
Bị ngạt mũi.
まづめ
Chèn lấp, lấp đầy khe hở/khoảng trống, rót vữa/bê tông vào khe.
Hán Việt: Gian cật/Gian chật
プレキャスト部材の設置後、間詰めモルタルを充填します。
Sau khi lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, chúng tôi sẽ đổ vữa chèn lấp.
つめる
nhét, lấp đầy; thu hẹp khoảng cách hoặc rút ngắn
箱に商品をきれいに詰めた。
Tôi xếp sản phẩm gọn vào hộp.
つめこむ
nhét đầy; lèn chặt; dồn quá nhiều vào một chỗ
Hán Việt: Tật Nhập
満員電車に無理やり体を詰め込んだ。
Tôi cố chen người vào chuyến tàu đông nghẹt.
つめこむ
nhồi, nhét đầy; đưa quá nhiều thứ vào một chỗ
旅行かばんに服を詰め込んだ。
Tôi nhét quần áo đầy vào vali.
ゆきづまる
Đi vào ngõ cụt, bế tắc, đình trệ
Hán Việt: Hành Cật
和平交渉は完全にゆき詰まり、進展が見られない。
Cuộc đàm phán hòa bình hoàn toàn bế tắc, không thấy có tiến triển nào.
つきつめる
Điều tra kỹ lưỡng, suy nghĩ sâu sắc, truy cứu đến cùng, đào sâu vấn đề
Hán Việt: Đột Cật
面接官は私の回答をさらに突き詰めて質問してきた。
Người phỏng vấn đã đào sâu hơn vào câu trả lời của tôi bằng những câu hỏi.
つめあわせる
Đóng gói chung vào một chỗ
Hán Việt: CẬT HỢP
色々な種類のお菓子を詰め合わせる。
Đóng gói nhiều loại kẹo vào một hộp.
ぎゅうぎゅうづめ
Chật ních, chật cứng, nhồi nhét chặt
ラッシュアワーの電車は、いつもぎゅうぎゅう詰めだ。
Tàu điện giờ cao điểm luôn chật ních người.
すしづめ
Chật ních như nhồi cá cơm (sushi), đông nghịt, chen chúc, nhồi nhét.
Hán Việt: Chỉ Cật / Thọ Ti Đật Cật
ラッシュ時の電車は、まさにすし詰め状態だ。
Tàu điện vào giờ cao điểm đúng là trong tình trạng chật ních người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.