論
ろん
Luận điểm
Hán Việt: Luận
自分(じぶん)の論(ろん)を曲げない(まげない)。
Không thay đổi luận điểm của bản thân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 論 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 論 (ろん) – Luận điểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
論 → ろん
結論 → けつろん
世論 → せろん
論文 → ろんぶん
論争 → ろんそう
論議 → ろんぎ
16 mục hiển thị
ろん
Luận điểm
Hán Việt: Luận
自分(じぶん)の論(ろん)を曲げない(まげない)。
Không thay đổi luận điểm của bản thân.
けつろん
Kết luận
Hán Việt: KẾT LUẬN
会議で結論を出す。
Đưa ra kết luận trong cuộc họp.
せろん
Dư luận / Công luận
Hán Việt: Thế Luận
世論(せろん)の動向(どうこう)を探る(さぐる)。
Thăm dò xu hướng của dư luận.
ろんぶん
Luận văn
Hán Việt: Luận Văn
卒業(そつぎょう)論文(ろんぶん)を書く(かく)。
Viết luận văn tốt nghiệp.
ろんそう
Tranh chấp / Cãi vã
Hán Việt: Luận
宗教(しゅうきょう)論争(ろんそう)に発展(はってん)する。
Phát triển thành một cuộc tranh chấp tôn giáo.
ろんぎ
Thảo luận / Tranh luận
Hán Việt: Luận Nghị
激しい(はげしい)論議(ろんぎ)が交わされた(かわされた)。
Một cuộc tranh luận gay gắt đã diễn ra.
がいろん
Khái luận / Tổng quan
Hán Việt: Khái Luận
文学(ぶんがく)概論(がいろん)の講義(こうぎ)。
Bài giảng tổng quan về văn học.
ろん争
Tranh chấp
Hán Việt: Luận
激しい(はげしい)論争(ろんそう)。
Cuộc tranh chấp nảy lửa.
りろん
Lý luận
Hán Việt: Lý Luận
理論(りろん)的(てき)な説明(せつめい)。
Giải thích mang tính lý luận.
ぎろん
Tranh luận
Hán Việt: Nghị Luận
議論(ぎろん)を深める(ふかめる)。
Làm sâu sắc thêm cuộc tranh luận.
むろん
Đương nhiên, không cần nói cũng biết, tất nhiên là
Hán Việt: VÔ LUẬN
無論、彼の才能は素晴らしい。
Đương nhiên, tài năng của anh ấy thật tuyệt vời.
ろんてん
Luận điểm, điểm tranh luận, điểm cốt yếu của vấn đề.
Hán Việt: Luận Điểm
今回の会議の主要な論点は、経済政策の方向性についてです。
Luận điểm chính của cuộc họp lần này là về phương hướng chính sách kinh tế.
もくろん
dự định, tính toán
Hán Việt: mục lượng
彼は会社を辞めて、独立(どくりつ)することを目論んでいた
Anh ấy đã dự định rời công ty và độc lập
ひょうろん
bài bình luận, phê bình có tính phân tích
ろんぶん
luận văn, bài nghiên cứu học thuật
ぎろん
thảo luận, tranh luận; trao đổi ý kiến về một vấn đề
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.