Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 議 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 議題 (ぎだい) – Chủ đề thảo luận; Đề tài cuộc họp; Chương trình nghị sự.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

議題ぎだい

議会ぎかい

審議しんぎ

論議ろんぎ

会議かいぎ

議員ぎいん

Từ có chứa Kanji 議

15 mục hiển thị

議題

ぎだい

Chủ đề thảo luận; Đề tài cuộc họp; Chương trình nghị sự

Hán Việt: NGHỊ ĐỀ

今日の会議の議題は何ですか?

Đề tài cuộc họp hôm nay là gì?

議会

ぎかい

Nghị viện / Hội đồng

Hán Việt: Nghị

市(し)議会(ぎかい)で予算(よさん)を審議(しんぎ)する。

Thẩm định ngân sách tại hội đồng thành phố.

審議

しんぎ

Thẩm nghị / Thảo luận kỹ

Hán Việt: Thẩm Nghị

予算(よさん)案(あん)を審議(しんぎ)する。

Thẩm nghị (thảo luận kỹ) dự thảo ngân sách.

論議

ろんぎ

Thảo luận / Tranh luận

Hán Việt: Luận Nghị

激しい(はげしい)論議(ろんぎ)が交わされた(かわされた)。

Một cuộc tranh luận gay gắt đã diễn ra.

会議

かいぎ

Cuộc họp

Hán Việt: Nghị

会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する。

Tham dự cuộc họp.

議員

ぎいん

Nghị sĩ

Hán Việt: Nghị Viên

国会(こっかい)議員(ぎいん)。

Nghị sĩ quốc hội.

議長

ぎちょう

Chủ tịch hội đồng

Hán Việt: Nghị Trưởng

議長(ぎちょう)を務める(つとめる)。

Đảm nhiệm chức chủ tịch hội đồng.

議論

ぎろん

Tranh luận

Hán Việt: Nghị Luận

議論(ぎろん)を深める(ふかめる)。

Làm sâu sắc thêm cuộc tranh luận.

議論

ぎろん

thảo luận, tranh luận; trao đổi ý kiến về một vấn đề

不思議

ふしぎ

Kỳ lạ

Hán Việt: Bất Tư Nghị

不思議(ふしぎ)なことが起こる(おこる)。

Chuyện kỳ lạ xảy ra.

会議が長引く

かいぎがながびく

cuộc họp kéo dài

Hán Việt: HỘI NGHỊ TRƯỜNG DẪN

会議の場面で「会議が長引く」を使って話した。

Tôi dùng “会議が長引く” để nói trong tình huống họp hành.

会議に出席する

かいぎにしゅっせきする

tham dự cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ XUẤT TỊCH

会議の場面で「会議に出席する」を使って話した。

Tôi dùng “会議に出席する” để nói trong tình huống họp hành.

会議を欠席する

かいぎをけっせきする

vắng mặt trong cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ KHIẾM TỊCH

会議の場面で「会議を欠席する」を使って話した。

Tôi dùng “会議を欠席する” để nói trong tình huống họp hành.

会議を延期する

かいぎをえんきする

hoãn cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ DIÊN KỲ

会議の場面で「会議を延期する」を使って話した。

Tôi dùng “会議を延期する” để nói trong tình huống họp hành.

会議の準備をする

かいぎのじゅんびをする

chuẩn bị cho cuộc họp

Hán Việt: HỘI NGHỊ CHUẨN BỊ

会議の場面で「会議の準備をする」を使って話した。

Tôi dùng “会議の準備をする” để nói trong tình huống họp hành.

Cách học chữ 議

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...