貸
かす
cho mượn, vay
Hán Việt: cho mượn
彼は友達に車を貸した(かれはともだちにくるまをかした)
Anh ấy đã cho bạn của mình mượn xe
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 貸 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 貸 (かす) – cho mượn, vay.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
貸 → かす
貸す → かす
貸し賃 → かしちん
貸し出す → かしだす
貸し出し → かしだし
耳を貸す → みみをかす
15 mục hiển thị
かす
cho mượn, vay
Hán Việt: cho mượn
彼は友達に車を貸した(かれはともだちにくるまをかした)
Anh ấy đã cho bạn của mình mượn xe
かす
Cho mượn
Hán Việt: Thải
ペン(ぺん)を貸す(かす)。
Cho mượn bút.
かしちん
tiền cho thuê
Hán Việt: THẢI NHẪM
会議室の貸し賃は一時間二千円です。
Tiền cho thuê phòng họp là 2.000 yên một giờ.
かしだす
cho mượn, cho vay
Hán Việt: THẢI XUẤT
図書館では一人十冊まで本を貸し出している。
Thư viện cho mỗi người mượn tối đa mười quyển sách.
かしだし
việc cho mượn, dịch vụ cho vay/mượn
Hán Việt: THẢI XUẤT
この資料は館内利用のみで、貸し出しはできません。
Tài liệu này chỉ dùng trong thư viện, không thể mượn ra ngoài.
みみをかす
lắng nghe, chịu nghe lời ai nói
Hán Việt: NHĨ THẢI
彼は忙しいのに、私の相談に最後まで耳を貸してくれた。
Dù bận, anh ấy vẫn lắng nghe chuyện tôi cần bàn đến cuối.
かおをかす
ra gặp mặt, cho gặp mặt
Hán Việt: NHAN THẢI
先輩に呼ばれて、昼休みに少し顔を貸した。
Tôi được tiền bối gọi nên trưa đã ra gặp một chút.
てをかす
giúp một tay
忙しそうだったので、少し手を貸した。
Thấy có vẻ bận nên tôi đã giúp một tay.
かしかり
việc cho vay và mượn
友人同士でもお金の貸し借りは慎重にしたい。
Dù là bạn bè thì chuyện vay mượn tiền cũng nên cẩn thận.
かおをかす
đến gặp hoặc đi cùng theo lời nhờ; cách nói thân mật, đôi khi hơi mạnh
かたをかす
cho ai tựa vào vai; giúp đỡ người đang yếu hoặc khó khăn
てをかす
giúp một tay
みみをかす
lắng nghe, chịu nghe lời hoặc ý kiến của ai
かしだす
cho mượn hoặc cho thuê từ một cơ quan, cửa hàng hay tổ chức
ちんたいアパート
căn hộ cho thuê
Hán Việt: TÁ ĐẠI
来月から駅の近くの賃貸アパートに住む。
Từ tháng sau tôi sẽ sống trong căn hộ cho thuê gần ga.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.