費
ひ
chi phí
Hán Việt: phí
費用(ひよう)を節約(せつやく)する
Tiết kiệm chi phí
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 費 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 費 (ひ) – chi phí.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
費 → ひ
経費 → けいひ
費用 → ひよう
~費 → 〜ひ
消費 → しょうひ
管理費 → かんりひ
16 mục hiển thị
ひ
chi phí
Hán Việt: phí
費用(ひよう)を節約(せつやく)する
Tiết kiệm chi phí
けいひ
Kinh phí
Hán Việt: KINH PHÍ
経費を削減する。
Cắt giảm kinh phí.
ひよう
Chi phí
Hán Việt: PHÍ DỤNG
旅行の費用。
Chi phí du lịch.
〜ひ
chi phí, tiền ~
しょうひ
tiêu dùng, tiêu thụ; sử dụng hàng hóa, năng lượng hoặc nguồn lực
かんりひ
phí quản lý
Hán Việt: QUẢN LÝ PHÍ
家賃のほかに管理費も払わなければならない。
Ngoài tiền thuê nhà, còn phải trả cả phí quản lý.
しゅくはくひ
phí lưu trú
Hán Việt: TÚC BẠC PHÍ
出張の宿泊費は会社が負担してくれる。
Chi phí lưu trú khi đi công tác sẽ được công ty chi trả.
せいかつひ
chi phí sinh hoạt
Hán Việt: SINH HOẠT PHÍ
東京で一人暮らしをすると、生活費がかなりかかる。
Nếu sống một mình ở Tokyo thì chi phí sinh hoạt khá tốn kém.
こうつうひ
chi phí đi lại
Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ
会社まで遠いので、毎月の交通費が高い。
Vì nhà xa công ty nên chi phí đi lại hằng tháng cao.
いりょうひ
chi phí y tế
Hán Việt: Y LIỆU PHÍ
けがの治療で、思ったより医療費がかかった。
Việc điều trị chấn thương tốn chi phí y tế nhiều hơn tôi nghĩ.
ついやす
Tiêu tốn
Hán Việt: Phí
時間(じかん)を無駄(むだ)に費やす(ついやす)。
Tiêu tốn thời gian một cách vô ích.
こうこくひ
chi phí quảng cáo
せいさくひ
chi phí sản xuất nội dung hoặc tác phẩm
せんでんひ
chi phí quảng bá, quảng cáo
〜ひよう
chi phí cho ~
しょうひしゃ
người tiêu dùng; người mua hoặc sử dụng hàng hóa, dịch vụ
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.