起床
きしょう
Thức dậy / Bình minh
Hán Việt: Khởi Sàng
毎朝(まいあさ)6時に(ろくじに)起床(きしょう)する。
Thức dậy vào 6 giờ mỗi sáng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 起 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 起床 (きしょう) – Thức dậy / Bình minh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
起床 → きしょう
起動 → きどう
起こる → おこる
再起動 → さいきどう
起動する → きどうする
注意喚起 → ちゅういかんき
9 mục hiển thị
きしょう
Thức dậy / Bình minh
Hán Việt: Khởi Sàng
毎朝(まいあさ)6時に(ろくじに)起床(きしょう)する。
Thức dậy vào 6 giờ mỗi sáng.
きどう
khởi động; làm máy, thiết bị hoặc phần mềm bắt đầu hoạt động
おこる
Xảy ra
Hán Việt: Khởi
事件(じけん)が起こる(おこる)。
Sự việc xảy ra.
さいきどう
khởi động lại thiết bị hoặc hệ thống
きどうする
khởi động
パソコンを起動すると、ログイン画面が表示された。
Khi khởi động máy tính, màn hình đăng nhập hiện ra.
ちゅういかんき
Cảnh báo, nhắc nhở chú ý, khơi gợi sự chú ý
Hán Việt: Chú Ý Hoán Khởi
足場の上での資材の整理整頓について、作業員に再度注意喚起を行いました。
Chúng tôi đã nhắc nhở lại nhân viên về việc sắp xếp gọn gàng vật liệu trên giàn giáo.
さいきどうする
khởi động lại
動きが遅くなったので、パソコンを再起動した。
Vì máy chạy chậm nên tôi khởi động lại máy tính.
ひきおこす
Gây ra, dẫn đến, làm phát sinh (hậu quả, vấn đề tiêu cực).
Hán Việt: Dẫn khởi
大規模な地震が甚大な被害を引き起こした。
Trận động đất quy mô lớn đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
じけんをおこした
gây ra sự việc, tạo ra sự cố
Hán Việt: sự việc được gây ra
事件を起こした(じけんをおこした, gây ra sự việc)
Anh ấy đã gây ra một sự việc lớn
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.