通
つう
đường đi, thông suốt
Hán Việt: thông
電車が通る(でんしゃがつうる)
Tàu điện đi qua
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 通 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 通 (つう) – đường đi, thông suốt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
通 → つう
通行 → つうこう
通知 → つうち
文通 → ぶんつう
共通 → きょうつう
通過 → つうか
16 mục hiển thị
つう
đường đi, thông suốt
Hán Việt: thông
電車が通る(でんしゃがつうる)
Tàu điện đi qua
つうこう
Đi lại
Hán Việt: Thông Hạnh
一方(いっぽう)通行(つうこう)。
Đường một chiều.
つうち
Thông báo
Hán Việt: Thông Tri
採用(さいよう)通知(つうち)を待つ(まつ)。
Chờ thông báo tuyển dụng.
ぶんつう
trao đổi thư từ, viết thư qua lại
文通相手
Bạn qua thư
きょうつう
Chung, phổ biến
Hán Việt: CỘNG THÔNG
共通の趣味。
Sở thích chung.
つうか
Thông qua
Hán Việt: Thông Qua
審査を(しんさを)通過(つうか)する。
Thông qua kỳ thẩm định (xét tuyển).
つうがく
Đi học (hằng ngày)
Hán Việt: Thông
バス(ばす)で通学(つうがく)している。
Tôi đi học bằng xe buýt.
かいつう
Khai thông (đường)
Hán Việt: Khai Thông
新しい(あたらしい)道路(どうろ)が開通(かいつう)した。
Con đường mới đã được khai thông.
かよう
Đi lại (đều đặn)
Hán Việt: Thông
会社(かいしゃ)に通う(かよう)。
Đi làm (đều đặn).
こうつう
Giao thông
Hán Việt: Giao Thông
交通(こうつう)規則(きそく)を守る(まもる)。
Tuân thủ luật giao thông.
つうやく
Phiên dịch
Hán Việt: Thông
通訳(つうやく)として働く(はたらく)。
Làm việc với tư cách phiên dịch viên.
つうじょう
Thông thường
Hán Việt: Thông Thường
通常(つうじょう)の料金(りょうきん)。
Giá cước thông thường.
ゆうずう
Sự linh hoạt, sự xoay sở, sự vay mượn tiền bạc
Hán Việt: Dung Thông
彼は融通がきく人で、どんな状況にも対応できる。
Anh ấy là người linh hoạt, có thể ứng phó với mọi tình huống.
りゅうつう
Sự lưu thông, phân phối (hàng hóa, tiền tệ, thông tin...)
Hán Việt: Lưu thông
新型ウイルスの影響で、商品の国際的な流通が滞っています。
Do ảnh hưởng của virus mới, việc lưu thông hàng hóa quốc tế đang bị đình trệ.
ふつう
Bị đình chỉ, bị tắc nghẽn, không thông suốt (thường dùng cho giao thông, liên lạc)
Hán Việt: Bất Thông
大雪のため、この路線は現在不通となっております。
Do tuyết lớn, tuyến đường này hiện đang bị đình chỉ hoạt động.
つうがく
đi học; di chuyển thường xuyên từ nhà tới trường
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.