Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 遅 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 遅延 (ちえん) – Trì hoãn, chậm trễ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

遅延ちえん

の遅れノおくれ

遅刻するちこくする

運行遅延うんこうちえん

列車遅延れっしゃちえん

遅らせるおくらせる

Từ có chứa Kanji 遅

12 mục hiển thị

遅延

ちえん

Trì hoãn, chậm trễ

Hán Việt: Trì Diên

人身事故のため、電車に遅延が発生しています。

Do tai nạn về người, tàu điện đang bị chậm trễ.

の遅れ

ノおくれ

sự chậm trễ, trì hoãn

Hán Việt: sự chậm trễ

全体(ぜんたい)の遅れ(ノおくれ)が心配だ

Sự chậm trễ của toàn thể đang là mối quan tâm

遅刻する

ちこくする

đi muộn, trễ giờ

Hán Việt: TRÌ KHẮC

職場で「遅刻する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “遅刻する” ở nơi làm việc.

運行遅延

うんこうちえん

Tàu (hoặc xe buýt, máy bay) chạy chậm, bị trễ chuyến, chậm trễ vận hành.

Hán Việt: Vận hành trì diên

朝のラッシュ時に運行遅延が発生し、会社に遅れてしまった。

Tình trạng tàu chạy chậm đã xảy ra vào giờ cao điểm buổi sáng, khiến tôi bị muộn làm.

列車遅延

れっしゃちえん

Tàu bị trễ, hoãn chuyến tàu

Hán Việt: Liệt xa trì diên

今朝の地下鉄は人身事故の影響で列車遅延が発生しました。

Tàu điện ngầm sáng nay bị trễ do ảnh hưởng của tai nạn người.

遅らせる

おくらせる

làm chậm lại, trì hoãn

Hán Việt: trì

会議を遅らせる(かいぎをおくらせる)

Trì hoãn cuộc họp

乗り遅れる

のりおくれる

lỡ tàu/xe, không kịp lên

Hán Việt: THỪA TRÌ

目覚ましが鳴らず、朝の電車に乗り遅れた。

Báo thức không reo nên tôi lỡ chuyến tàu buổi sáng.

遅延証明書

ちえんしょうめいしょ

Giấy chứng nhận trễ tàu/xe.

Hán Việt: Trì Duyên Chứng Minh Thư

電車が遅延したので、会社に提出するため遅延証明書をもらった。

Vì tàu bị trễ nên tôi đã lấy giấy chứng nhận trễ tàu để nộp cho công ty.

乗り遅れる

のりおくれる

lỡ tàu, xe hoặc chuyến phương tiện

お遅れになる

おおくれになる

Bị trễ, đến muộn (kính ngữ)

Hán Việt: Trì (từ 遅れる)

もしご来店にお遅れになるようでしたら、一度ご連絡いただけますでしょうか。

Nếu quý khách có thể đến muộn, xin vui lòng liên hệ lại một lần ạ.

遅刻の言い訳をする

ちこくのいいわけをする

biện minh cho việc đi muộn

Hán Việt: TRÌ KHẮC NGÔN DỊCH

職場で「遅刻の言い訳をする」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “遅刻の言い訳をする” ở nơi làm việc.

遅れた理由を説明する

おくれたりゆうをせつめいする

Giải thích lý do đến muộn

Hán Việt: Trì hoãn lý do được giải thích

遅れた理由を説明する(おくれたりゆうをせつめいする, giải thích lý do đến muộn)

Tôi xin lỗi vì đến muộn, lý do là tôi bị kẹt xe.

Cách học chữ 遅

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...