間
ま
khoảng, thời gian
この資料では、間について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khoảng, thời gian.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 間 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 間 (ま) – khoảng, thời gian.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
間 → ま
年間 → ねんかん
手間 → てま
中間 → ちゅうかん
世間 → せけん
人間 → にんげん
16 mục hiển thị
ま
khoảng, thời gian
この資料では、間について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khoảng, thời gian.
ねんかん
trong một năm, hàng năm
年間の予定を立てる
Lên kế hoạch cho một năm
てま
Công sức, thời gian
Hán Việt: THỦ GIAN
手間がかかる。
Tốn công sức.
ちゅうかん
ở giữa, trung gian
この資料では、中間について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ở giữa, trung gian.
せけん
Thế gian / Thiên hạ
Hán Việt: Thế Gián
世間(せけん)の目が(めが)気になる(きになる)。
Bận tâm về ánh nhìn của thiên hạ.
にんげん
Con người
Hán Việt: NHÂN GIAN
人間は皆平等だ。
Con người đều bình đẳng.
ひるま
ban ngày
昼間は家にいない
Ban ngày không ở nhà
やかん
ban đêm, buổi tối
夜間の外出
Ra ngoài ban đêm
しゅうかん
tuần, khoảng một tuần
天気の週間予報を見る
Xem dự báo thời tiết tuần
あいま
khoảng nghỉ giữa chừng
仕事の合間にコーヒーを飲んだ。
Tôi uống cà phê trong lúc nghỉ giữa giờ làm.
かんせつ
Gián tiếp
Hán Việt: GIAN TIẾP
間接的に聞く。
Nghe một cách gián tiếp.
かんかく
Khoảng cách (không gian, thời gian)
Hán Việt: GIAN CÁCH
間隔を空けて並ぶ。
Xếp hàng chừa khoảng cách ra.
くうかん
Không gian
Hán Việt: Khống Gián
リラックスできる空間(くうかん)を作る。
Tạo ra một không gian có thể thư giãn.
きかん
Thời hạn / Khoảng thời gian
Hán Việt: Kỳ Gián
募集(ぼしゅう)期間(きかん)は一(いっ)週間(しゅうかん)だ。
Thời hạn chiêu mộ là một tuần.
すきま
Khe hở
Hán Việt: Khích Gián
ドア(どあ)の隙間(すきま)。
Khe hở của cửa.
くかん
Đoạn, khu vực, phân đoạn (của một tuyến đường, đường sắt, v.v.).
Hán Việt: Khu Gian
この区間は現在工事中のため、通行止めです。
Đoạn đường này hiện đang thi công nên đã bị cấm đi lại.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.