頭脳
ずのう
Bộ não / Trí tuệ
Hán Việt: Đầu
優秀(ゆうしゅう)な頭脳(ずのう)を持つ(もつ)。
Sở hữu trí tuệ ưu tú.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 頭 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 頭脳 (ずのう) – Bộ não / Trí tuệ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
頭脳 → ずのう
頭痛 → ずつう
念頭 → ねんとう
~頭 → 〜とう
片頭痛 → へんずつう
九頭竜 → きゅうとうりゅう
16 mục hiển thị
ずのう
Bộ não / Trí tuệ
Hán Việt: Đầu
優秀(ゆうしゅう)な頭脳(ずのう)を持つ(もつ)。
Sở hữu trí tuệ ưu tú.
ずつう
Đau đầu
Hán Việt: Đầu Thống
酷い(ひどい)頭痛(ずつう)がする。
Bị đau đầu dữ dội.
ねんとう
Trong đầu, trong suy nghĩ, trong tâm trí, sự cân nhắc
Hán Việt: Niệm đầu
将来のことを常に念頭に置いて計画を立てる。
Tôi luôn lập kế hoạch với tương lai trong tâm trí.
ずつう
đau đầu; cơn đau ở đầu
〜とう
con ~; lượng từ đếm động vật cỡ lớn như bò, ngựa, voi
へんずつう
Chứng đau nửa đầu (migraine).
Hán Việt: PHIẾN ĐẦU THỐNG
以前から片頭痛の症状はありましたか?
Trước đây anh/chị có từng bị chứng đau nửa đầu không?
きゅうとうりゅう
sông Kyūto
Hán Việt: Cửu Đầu Long
九頭竜(きゅうとうりゅう)は福井県(ふくいけん)を流れる川です
Sông Kyūto là một con sông chảy qua tỉnh Fukui
あたまをぶつ
đánh/gõ vào đầu
Hán Việt: ĐẦU
この表現「頭をぶつ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “頭をぶつ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
あたまをかく
gãi đầu
Hán Việt: ĐẦU
子どもは「頭をかく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “頭をかく”.
あたまにくる
bực mình, nổi giận
Hán Việt: ĐẦU LAI
約束を何度も破られて、本当に頭に来た。
Bị thất hứa nhiều lần nên tôi thật sự nổi giận.
あたまがいたい
đau đầu, lo lắng vì vấn đề khó xử
Hán Việt: ĐẦU THỐNG
来月の家賃をどう払うか考えると頭が痛い。
Nghĩ đến việc trả tiền nhà tháng sau thế nào mà tôi thấy đau đầu.
あたまがかたい
cứng đầu, bảo thủ
Hán Việt: ĐẦU CỐ
父は少し頭が固く、新しい働き方をなかなか認めない。
Bố tôi hơi bảo thủ, mãi không chịu chấp nhận cách làm việc mới.
あたまにくる
tức giận; nổi cáu
あたまがいたい
đau đầu vì lo lắng về một vấn đề
あたまがかたい
cứng nhắc; khó tiếp nhận cách nghĩ mới
あたまをさげる
cúi đầu; nhún mình nhờ vả/xin lỗi
Hán Việt: ĐẦU HẠ
店長はミスを認め、お客様に深く頭を下げた。
Cửa hàng trưởng thừa nhận lỗi và cúi đầu xin lỗi khách hàng sâu sắc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.