石は持てないほど
いしばもてないほど
quá nặng để cầm
Hán Việt: đá không cầm nổi
この大きな石は持てないほど
Hòn đá lớn này quá nặng để cầm
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu ngữ pháp JLPT N2 theo từng mục, tập trung vào ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Sau khi đọc, nên luyện câu hỏi để phân biệt các mẫu gần nghĩa.
371 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/8
いしばもてないほど
quá nặng để cầm
Hán Việt: đá không cầm nổi
この大きな石は持てないほど
Hòn đá lớn này quá nặng để cầm
ふに
không hợp lý, không phù hợp
Hán Việt: phủ
その計画は腑に合わない
Kế hoạch đó không hợp lý
にかぎって
chỉ, riêng
Hán Việt: chỉ, hạn chế
彼は英語に限って(かぎって)話すことができる
Anh ấy chỉ nói được tiếng Anh
およそ
kết hợp, cùng lúc
Hán Việt: tổng hợp
全般照明と局部照明を併せて行う照明方式を,タスク・アンビエント照明という。
Phương pháp chiếu sáng kết hợp chiếu sáng tổng thể và chiếu sáng cục bộ được gọi là chiếu sáng nhiệm vụ và môi trường.
いらざるをえないで
bắt buộc, cần thiết
Hán Việt: yếu
会社に出すために領収書(りょうしゅうしょ)が必要です。
Cần có biên lai để nộp cho công ty.
さいふをおとしたので
vì bỏ quên ví
財布(さいふ)を落としたので、警察(けいさつ)に届けた。
Vì bỏ quên ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.
におうじて
theo sự thay đổi, tùy theo
Hán Việt: theo sự ứng
天気(てんき)に応じて計画(けいかく)を変更(へんこう)する
Thay đổi kế hoạch tùy theo thời tiết
ト相マッテ
đồng thời, cùng lúc
彼は仕事をしてと相まって(ト相マッテ)勉強もしている。
Anh ấy làm việc và đồng thời học tập.
ノ味付ケダ
được nêm nếm
この料理はの味付けだ。
Món ăn này được nêm nếm.
すぐにこわれてしまった
hỏng ngay lập tức
Hán Việt: ngay lập tức hỏng
このかばんは高かったので、すぐに壊れてしまった。
Túi xách này rất đắt nên hỏng ngay lập tức.
にかんして
về vấn đề, liên quan đến
Hán Việt: về vấn đề
その問題に関して(そのもんだいにかんして)
Về vấn đề đó
ごだん
động từ 5 đoạn
Hán Việt: ngũ đoạn
五段動詞は、基本的に五つの段(あ、い、う、え、お)がある
Động từ 5 đoạn thường có 5 đoạn cơ bản (a, i, u, e, o)
はなによると
theo như người ta nói
Hán Việt: nói theo
彼は話によると、来週結婚するそうだ
Anh ấy theo như người ta nói, thì tuần tới sẽ kết hôn
たのまれたとき
khi được yêu cầu
友達に頼まれたとき(ともだちにたのまれたとき)は
Khi được bạn bè yêu cầu thì
にしたがって
theo chỉ dẫn, theo hướng dẫn
指示(しじ)に従って(にしたがって)作業(さぎょう)を進め(すすめ)ます
Tiến hành công việc theo chỉ dẫn
ながいじかんをかけて
Dành nhiều thời gian để
Hán Việt: Trường thời gian giả
長い時間をかけて顧客(こきゃく)との信頼関係(しんらいかんけい)を築いた(きずいた)
Dành nhiều thời gian để xây dựng mối quan hệ tin cậy với khách hàng
ひとで働きながら
làm việc một mình
彼(かれ)は一人(ひとり)で働きながら(はたらきながら)家族(かぞく)を養(そだ)っている。
Anh ấy làm việc một mình để nuôi gia đình.
おさけによう
Uống rượu say
お酒に酔うよう(おさけによう)になる
Uống rượu say
にたいして
đối với, về phía, so với
彼に対して(かれにたいして)感謝(かんしゃ)の気持ちを伝え(つたえ)たい
Tôi muốn thể hiện lòng biết ơn đối với anh ấy
をはじめ
bắt đầu từ, kể từ
Hán Việt: bắt đầu từ
ひとりぐらしを始め(ひとりぐらしをはじめ)
bắt đầu từ cuộc sống một mình
おたがいに
đối với nhau, lẫn nhau
Hán Việt: cùng nhau
お互いに少しずつ協力(きょうりょく)して、この問題を解決(かいけつ)しましょう。
Hãy cùng nhau hợp tác từng bước một để giải quyết vấn đề này.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.