事前
じぜん
trước khi
Hán Việt: sự tiền
事前(じぜん)に準備(じゅんび)する
Chuẩn bị trước khi
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 125/125
じぜん
trước khi
Hán Việt: sự tiền
事前(じぜん)に準備(じゅんび)する
Chuẩn bị trước khi
ガかんじゃ
bệnh nhân
医者(いしゃ)が患者(かんじゃ)を診ます(みます)
Bác sĩ khám bệnh nhân
hosoi yūhodō
con đường đi bộ hẹp
Hán Việt: tế ý du bộ đạo
池の縁(ふち)に沿って細い遊歩道が続いている。
Dọc theo bờ hồ có một con đường đi bộ hẹp.
なんまい
số lượng (đối với những thứ có thể đếm được)
Hán Việt: bất mãi
何枚の写真を撮りましたか。
Bạn đã chụp bao nhiêu bức ảnh?
てんしゃ
xe đạp
Hán Việt: chuyển xe
彼は毎日自転車(じてんしゃ)で通勤する
Anh ấy đi xe đạp đến công ty mỗi ngày
しちじはん
7 giờ rưỡi
Hán Việt: thất thời bán
七時半(しちじはん)に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc 7 giờ rưỡi
なん
khó khăn
Hán Việt: nan
試験は難(なん)だった
Kỳ thi rất khó
ゆうがい
có hại, gây tổn hại
Hán Việt: hữu hại
工場から出る有害なゴミを安全にはいきする。
Đầu tư xử lý an toàn rác thải có hại từ nhà máy.
をやく
làm cho có ích, tận dụng
Hán Việt: vị dụng
先生は生徒を役に立つように指導しています
Giáo viên hướng dẫn học sinh để họ có thể làm việc có ích
ノ道
con đường thường đi
いつもの道を歩いてびっくりしました
Tôi đi trên con đường thường đi và cảm thấy ngạc nhiên
ふく
bụng, dạ dày
Hán Việt: phúc
腹が減った(おなかがへった)
Tôi đói
くるまをあらう
rửa xe
車を洗う(くるまをあらう)時間が必要です
Thời gian cần thiết để rửa xe
ななめ
chếch, xiên
Hán Việt: tà, xiên
斜(ななめ)に立つ
đứng chếch
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.