背中
せなか
lưng
Hán Việt: bối trung
母(はは)は泣(な)いている子どもの背中(せなか)を優しく(やさしく)さすった。
Mẹ vuốt lưng con đang khóc một cách nhẹ nhàng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 124/125
せなか
lưng
Hán Việt: bối trung
母(はは)は泣(な)いている子どもの背中(せなか)を優しく(やさしく)さすった。
Mẹ vuốt lưng con đang khóc một cách nhẹ nhàng.
やさ
nhẹ nhàng, ân cần
Hán Việt: ưu
母(はは)は泣(な)いている子どもの背中(せなか)を優しくさすった。
Mẹ vuốt nhẹ lưng con đang khóc.
やさしく
dịu dàng, ân cần
Hán Việt: ưu thị
母(はは)は泣(な)いている子ども(こども)の背中(せなか)を優しく(やさしく)さすった。
Mẹ vuốt nhẹ lưng con đang khóc.
かす
cho mượn, vay
Hán Việt: cho mượn
彼は友達に車を貸した(かれはともだちにくるまをかした)
Anh ấy đã cho bạn của mình mượn xe
xây dựng, kiến thiết
Hán Việt: xây
建物(たてもの)を建てる
xây dựng tòa nhà
ちょく
trực tiếp, thẳng thắn
Hán Việt: trực
直(ちょく)に伝える
truyền đạt trực tiếp
つう
đường đi, thông suốt
Hán Việt: thông
電車が通る(でんしゃがつうる)
Tàu điện đi qua
ぶしょう
bố trí, sắp xếp, phân công
Hán Việt: bộ thú
この部署(ぶしょう)で彼の働きは大きい。
Tại bộ phận này, công việc của anh ấy rất quan trọng.
たみす
sai lầm nhỏ
ちょっとしたミス(みす)が大きな騒ぎ(さわぎ)さわぎになった
Một sai lầm nhỏ đã trở thành một sự việc lớn
ちょっとしたみす
sai lầm nhỏ
ちょっとしたミス(ちょっとしたみす)が大きな騒ぎ(おおきなさわぎ)になった。
Một sai lầm nhỏ đã gây ra một sự cố lớn.
lỗi nhỏ
ちょっとしたミス(ちょっとしたみす)が大きな騒ぎ(おおきなさわぎ)になった
Một lỗi nhỏ đã trở thành một sự cố lớn
すっぽん
vài, một số
Hán Việt: số, bản
庭に咲いた花を数本摘んで、部屋に飾った。
Hoa nở trong sân, tôi hái vài bông và trang trí trong phòng.
さぎょうじょう
công trường, khu vực làm việc
Hán Việt: tác nghiệp trường
作業場は常に清潔な状態に保ってください。
Phải giữ khu vực làm việc luôn sạch sẽ.
けつ
sạch sẽ, tinh khiết
Hán Việt: khiết
作業場は常に清潔(せいけつ)な状態に保ってください。
Phải giữ khu vực làm việc luôn sạch sẽ.
のうか
hộ nông dân, gia đình nông dân
Hán Việt: nông gia
農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕(たがや)し始(はじ)める。
Hộ nông dân bắt đầu cày cấy ruộng vào mùa xuân.
はたけ
ruộng, cánh đồng
Hán Việt: điền
農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕(かき)し始(はじ)める。
Gia đình nông dân bắt đầu cày cấy ruộng vào mùa xuân.
さきしまめる
bắt đầu cày
Hán Việt: canh thỉ bắt đầu
農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕し始める(さきしまめる)
Gia đình nông dân bắt đầu cày ruộng vào mùa xuân
にちれんしゅう
luyện tập hàng ngày
Hán Việt: nhật luyện tập
目標を達成するため、毎日練習に励んでいる。
Để đạt được mục tiêu, tôi luyện tập hàng ngày.
とうそうちゅうのようぎ
nghi phạm đang lẩn trốn
Hán Việt: thoát tẩu trung nghi phạm
警察(けいさつ)は逃走中(とうそうちゅう)の容疑者(ようぎしゃ)を駅(えき)で捕らえた(つかまえた)
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm đang lẩn trốn tại nhà ga
まちへの
vào thị trấn, về thị trấn
大雪の影響で、町への物資の供給が一時途切れた。
Do ảnh hưởng của tuyết lớn, việc cung cấp vật tư cho thị trấn đã bị gián đoạn tạm thời.
ぶっしのきょうきゅう
Cung cấp vật tư, hàng hóa
Hán Việt: vật tư cung cấp
大雪の影響で、町への物資の供給が一時途切れた。
Do ảnh hưởng của tuyết lớn, việc cung cấp vật tư cho thị trấn đã bị gián đoạn tạm thời.
ぞく
họ, gia tộc, dòng họ
Hán Việt: tộc
彼は大きな族(ぞく)を持ちます
Anh ấy có một gia tộc lớn
さむさ
sự lạnh
Hán Việt: hàn
厳しい寒さに耐えながら救助を待った。
Đợi cứu trợ trong sự lạnh giá khắc nghiệt.
けん
thử nghiệm, kiểm tra
Hán Việt: thử
試験(しけん)を受ける
thi lấy chứng chỉ
そうね
ngủ sớm
Hán Việt: sơ tẩm
早寝早起き(はやねはやおき)を心がけている。
Tôi luôn cố gắng đi ngủ sớm và thức dậy sớm.
ほめられ
được khen ngợi, được ca ngợi
Hán Việt: bổ xưng
みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした
Anh ấy bị mọi người khen trước mặt mọi người, nên anh ấy đỏ mặt
あかくした
đỏ mặt, đỏ bừng
Hán Việt: xích hỏa
みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした
Trước mọi người, anh ấy đỏ mặt vì được khen ngợi
あらた
mới
Hán Việt: tân
会社は経験のある技術者を新たに雇った。
Công ty đã thuê một kỹ sư có kinh nghiệm mới.
くま
con gấu
Hán Việt: hổ
熊が山に住んでいます。
Con gấu sống trên núi.
とざん
leo núi
Hán Việt: đăng sơn
熊(くま)が登山者(とざんしゃ)を襲った(おそった)
Gấu tấn công người leo núi
わらわせた
làm cho ai đó cười
Hán Việt: cười, làm cho cười
友達をからかって笑わせた
Làm cho bạn bè cười bằng cách trêu đùa
おさけによう
say rượu
Hán Việt: rượu say
お酒に酔うようになった
Tôi đã say rượu
kể cho nghe, cho biết
Hán Việt: văn tả
話の続きつづきは明日聞かせて。
Hãy kể cho tôi nghe tiếp câu chuyện vào ngày mai.
たすけ
sự giúp đỡ, giúp đỡ
Hán Việt: trợ
この前助けたから、彼には貸しかしがある。
Lần trước tôi đã giúp anh ấy, vì vậy anh ấy có ơn với tôi.
さんたいに
tỷ số 3-2
Hán Việt: tam đối nhị
今日の試合は三対二で勝ちかちだった。
Trận đấu hôm nay kết thúc với tỷ số 3-2.
いってんさ
chênh lệch một điểm
Hán Việt: một điểm sai
一点差(いってんさ)で負けまけ(まけ)が決まった(きまった)
Chênh lệch một điểm nên kết quả thắng thua đã được quyết định
ほいく
chăm sóc, bảo vệ, giáo dục
Hán Việt: bảo dục
保育園のお迎えむかえは父が担当している。
Cha tôi phụ trách đón con tại trường mẫu giáo.
ほいくえん
Trường mẫu giáo
Hán Việt: Bảo dục viên
保育園のお迎えむかえは父が担当している。
Bố là người đón con tại trường mẫu giáo.
をおしん
đau xót, tiếc nuối
Hán Việt: tiếc
彼のことをを惜しむ(かれのことををおしん)
Tiếc nuối vì anh ấy
おしん
xem như là đáng tiếc, tiếc nuối
Hán Việt: tích
空港で家族との別れ(わかれ)を惜しんだ。
Tôi cảm thấy tiếc nuối khi phải chia tay gia đình tại sân bay.
こうけい
hướng hình, hình dạng hướng
Hán Việt: hướng hình
向形を変える
thay đổi hướng hình
さえ
che khuất, che chắn
Hán Việt: che
日が強いので、遮(さえ)ってください
Ánh nắng mạnh, hãy che chắn lại
ぎぞう
giả mạo, làm giả
Hán Việt: ngụy tạo
偽造(ぎぞう)された文書(ぶんしょ)は法律(ほうりつ)で禁止(きんし)されている。
Tài liệu giả mạo bị cấm bởi luật pháp.
どう
phòng, sảnh, hội trường
Hán Việt: đường
食堂(しょくどう)では朝食を食べます
Tại phòng ăn, chúng tôi ăn bữa sáng
đồ ăn, thức ăn
Hán Việt: thực
食堂(しょくどう)では何を食べるか
Tại căng tin thì ăn gì
じゅつ
nghệ thuật, kỹ thuật
Hán Việt: thuật
美術館(びじゅつかん)では現代美術(げんだいびじゅつ)を展示(てんじ)しています
Tại bảo tàng mỹ thuật, họ đang trưng bày nghệ thuật hiện đại
いそがしい
bận rộn
Hán Việt: bận
彼はいつも忙(いそが)しい
Anh ấy luôn bận rộn
ていねいなしどう
hướng dẫn cẩn thận, chỉ dẫn tỉ mỉ
Hán Việt: đinh ninh na chỉ đạo
丁寧な指導(ていねいなしどう)を受けて
nhận được hướng dẫn cẩn thận
じけんをおこした
gây ra sự việc, tạo ra sự cố
Hán Việt: sự việc được gây ra
事件を起こした(じけんをおこした, gây ra sự việc)
Anh ấy đã gây ra một sự việc lớn
さん
tham gia, dự, tham dự
Hán Việt: tham
会議(かいぎ)に参(さん)する
Tham gia cuộc họp
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.