自
じ
tự, mình
Hán Việt: tự
私は自信(じしん)があります
Tôi tự tin
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 122/125
じ
tự, mình
Hán Việt: tự
私は自信(じしん)があります
Tôi tự tin
つかい
sử dụng, dùng
Hán Việt: sử dụng
この道具は使い方が難しいです。
Công cụ này sử dụng khó.
ふってきた
bắt đầu rơi xuống
Hán Việt: giáng
雨が降ってきたので、傘をさした。
Trời bắt đầu mưa, nên tôi mở ô.
さい
tối cao, tốt nhất
Hán Việt: tối
このホテルは最高です
Khách sạn này là tốt nhất
じゅく
chín, thấu hiểu
Hán Việt: thục
料理が熟(じゅく)して食べやすい
Món ăn đã chín và dễ ăn
にっとう
tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
Hán Việt: nhật đương
窓から日当(にっとう)たりが良くて、植物が育ちます
Ánh nắng mặt trời từ cửa sổ giúp cây phát triển tốt
ふつ
sôi, sục
Hán Việt: phong, sôi
水が沸騰(ふっとう)した
Nước đã sôi
にゅうきょ
nhập cư, vào ở
Hán Việt: nhập cư
新しいアパートに入居(にゅうきょ)します。
Tôi sẽ vào ở trong một căn hộ mới.
にゅうきょしゃ
người thuê nhà, người ở
Hán Việt: nhập cư giả
入居者の皆様へ。当アパートでは、犬や猫などのペットを飼うことは禁止されています。
Kính gửi tất cả cư dân. Tại chung cư này, việc nuôi thú cưng như chó, mèo là bị cấm.
とう
đúng lúc, đúng thời điểm
Hán Việt: đương
当日(とうにち)は雨(あめ)でした
Ngày hôm đó trời mưa
まいあさんまんいんでんしゃ
tàu điện đầy người vào mỗi buổi sáng
私は毎朝満員電車に乗るのが嫌だ。
Tôi ghét việc đi tàu điện đầy người vào mỗi buổi sáng.
うんどうぶそく
Thiếu vận động
Hán Việt: Vận động bất túc
運動不足(うんどうぶそく)が原因で体重が増えた。
Thiếu vận động là nguyên nhân khiến tôi tăng cân.
もかいしょう
cũng giải quyết, cũng giải quyết vấn đề
運動不足(うんどうぶじゅん)の解消(かいしょう)には、毎日運動(うんどう)することが大切(たいせつ)です。
Để giải quyết vấn đề thiếu vận động, việc tập thể dục hàng ngày rất quan trọng.
さいしど
chuẩn bị, sắp xếp
Hán Việt: sai trí độ
会議のための支度を行った
Đã chuẩn bị cho cuộc họp
こう
mời, thỉnh cầu
Hán Việt: thỉnh
彼は私に強請る(きょうせいる)
Anh ấy mời tôi
あさねぼう
người hay ngủ nướng vào buổi sáng
Hán Việt: triền miên
朝寝坊(あさねぼう)なので、いつも遅刻(ちこく)する
Tôi là người hay ngủ nướng vào buổi sáng, vì vậy tôi thường xuyên đi muộn
しょくご
sau bữa ăn
Hán Việt: thực hậu
食後(しょくご)に運動(うんどう)をする
làm việc sau bữa ăn
すすめかた
phương pháp tiến hành, cách thức thực hiện
Hán Việt: tiến mã phương
プロジェクトの進め方(すすめかた)を決める
Quyết định phương pháp thực hiện dự án
しおれ
hoàn thiện, trang trí, làm đẹp
Hán Việt: sĩ thượng
部屋を仕上(しおれ)する
Làm đẹp phòng
しょく
chạm, tiếp xúc
Hán Việt: xúc
手を触(しょく)れてみた
Tôi chạm vào tay
こえがでて
có tiếng, phát ra âm thanh
犬が声(こえ)を出して(で)てきた
Con chó phát ra tiếng và chạy ra ngoài
かくしつ
từng lớp học
各教室(かくしつ)に黒板(こくばん)があります
Mỗi lớp học đều có bảng đen
かんたん
dễ dàng
Hán Việt: khả đãi
その問題は容易に解決できた。
Vấn đề đó có thể giải quyết dễ dàng.
びょうじょう
Tình trạng bệnh
Hán Việt: bệnh trạng
新薬のおかげで病状が劇的に回復した。
Nhờ thuốc mới, tình trạng bệnh đã cải thiện đáng kể.
しんやく
thuốc mới
Hán Việt: tân dược
新薬の開発(かいはつ)が進んでいます
Sự phát triển thuốc mới đang được tiến hành
てをぬく
làm việc nửa vời, bỏ bê công việc
Hán Việt: bỏ tay
彼は仕事を手を抜くことが多い。
Anh ta thường làm việc nửa vời.
ちん
lương, tiền công
Hán Việt: thù
会社(かいしゃ)に賃上(ちんあげ)を要求(ようきゅう)した。
Tôi đã yêu cầu công ty tăng lương.
ちんあげ
tăng lương
Hán Việt: tiền tăng
会社(かいしゃ)に賃上(ちんあげ)を要求(ようきゅう)した。
Tôi yêu cầu công ty tăng lương.
きゅうにうごく
đột nhiên di chuyển
Hán Việt: cấp tính động
機械が急に動かなくなった。
Máy móc đột nhiên ngừng di chuyển.
ひやけ
cảm giác bị cháy nắng
Hán Việt: nhật thiêu khê
日焼けして、背中の皮がむけた。
Bị cháy nắng, da lưng bong tróc.
ノチシキ
kiến thức chuyên môn
Hán Việt: chỉ trí
彼は経済学(けいざいがく)(1)の知識(2)が豊富(ほうふ)(3)だ。
Anh ta có kiến thức kinh tế phong phú.
ねっしん
làm nóng, khởi động
Hán Việt: nhiệt thân
熱身運動(ねっしんうんどう)をします
Làm nóng trước khi tập thể dục
りょう
đồng nghiệp
Hán Việt: liêu
同僚(どうりょう)と話す
nói chuyện với đồng nghiệp
どう
cùng, giống nhau
Hán Việt: đồng
この仕事は一人では大変なので、同僚に(たすけて)もらった
Công việc này khó khăn khi làm một mình, nên tôi đã nhờ đồng nghiệp giúp đỡ
おくらせる
làm chậm lại, trì hoãn
Hán Việt: trì
会議を遅らせる(かいぎをおくらせる)
Trì hoãn cuộc họp
けんせつかい
hội xây dựng
Hán Việt: kiến thiết hội
卒業後、建設会社に就職した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi đã xin việc vào một công ty xây dựng.
きょうと
Thành phố Kyoto
Hán Việt: Kin Kỳ
休日に京都を観光(かんこう)した。
Ngày nghỉ, tôi đã đi du lịch Kyoto.
なえ
mọc, phát triển
Hán Việt: sinh
風呂場(ふろば)にカビが生えた(なえた)
Nấm mốc mọc trong phòng tắm
わかもの
người trẻ
Hán Việt: nhược giả
今年はこの歌が若者の間ではやっている。
Năm nay, bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.
はっかく
phát hiện, bị lộ
Hán Việt: phát giác
事件(じけん)が発覚(はっかく)した
vụ việc bị phát hiện
しんとう
trái tim nghĩ
Hán Việt: tâm đương
彼は心当(しんとう)に思っている
Anh ấy nghĩ trong lòng
おくる
gửi, đưa, chuyển
Hán Việt: gửi
手紙を送る(てがみをおくる)
Gửi thư
ちょうぜん
sáng sớm
Hán Việt: triều tảo
朝早(ちょうぜん)に起きる
Đứng dậy vào sáng sớm
いと
sợi dây, chỉ
Hán Việt: tư
みじかい糸
sợi dây ngắn
なく
chết
Hán Việt: vong
祖父は去年亡くなりました。
Ông nội tôi đã qua đời năm ngoái.
わかもののあいだ
giới trẻ
Hán Việt: nhược giả chi gian
今年はこの歌が若者の間(わかもののあいだ)ではやっている。
Năm nay, bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.
てさき
người thợ giỏi, người có tay nghề
Hán Việt: thủ tiên
彼(かれ)は手先(てさき)が器用(きよう)だ。
Anh ta là người thợ giỏi.
のけいかく
Kế hoạch hành trình
Hán Việt: Hành đích kế hoạch
旅行の計画(りょこうのけいかく)を立てました
Tôi đã lên kế hoạch cho chuyến đi
が
hình vẽ, bản vẽ
Hán Việt: họa
画を描く(がをかく)
vẽ hình
けいかくをたてる
lập kế hoạch
Hán Việt: kế hoạch
計画を立てて実行する(けいかくをたててじっこうする)
Lập kế hoạch và thực hiện
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.